<?xml version="1.0" encoding="utf-8"?>
<?xml-stylesheet type="text/xsl" href="/assets/css/rss.xsl" media="screen"?>
<rss version="2.0" xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/" xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/" xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom">
    <channel>
        <title>Sản phẩm - Cảm biến áp suất</title>
        <link>https://dientudonghp.com.vn/vi/shops/Cam-bien-ap-suat/</link>
        <atom:link href="https://dientudonghp.com.vn/vi/shops/rss/Cam-bien-ap-suat/" rel="self" type="application/rss+xml" />
                <description>
            <![CDATA[Cảm biến áp suất được sử dụng rộng rãi trong máy áp suất khí để điều khiển thiết bị chính xác. Cảm biến áp suất hiển thị số chính xác cao của Autonics có 2 loại sản phẩm với 24 lựa chọn khác nhau. kích thước nhỏ gọn của chúng và đặc tính vượt trội...]]>
        </description>
        
        <language>vi</language>
                <pubDate>Thu, 20 Dec 2018 14:12:18 GMT</pubDate>
        <lastBuildDate>Thu, 20 Dec 2018 14:12:18 GMT</lastBuildDate>
        
        <copyright>
            <![CDATA[dientudonghp]]>
        </copyright>
        <docs>https://dientudonghp.com.vn/vi/rss/</docs>
        <generator>
            <![CDATA[NukeViet v4.0]]>
        </generator>
                <image>
            <url>https://dientudonghp.com.vn/uploads/2018-logocty-tth3_44aeb9b24b81d728e17bf5e3a7c825dd.png</url>
            <title>Sản phẩm - Cảm biến áp suất</title>
            <link>https://dientudonghp.com.vn/vi/shops/Cam-bien-ap-suat/</link>
            <width>144</width>
            <height>90</height>
        </image>
        
                <item>
            <title>Cảm biến áp suất Autonics PSAN-01CA -RC1&#x002F;8</title>
            <link>https://dientudonghp.com.vn/vi/shops/Cam-bien-ap-suat/cam-bien-ap-suat-autonics-psan-01ca-rc1-8.html</link>
                        <guid isPermaLink="false">
                <![CDATA[shops_1656]]>
            </guid>
            
                        <pubDate>Thu, 20 Dec 2018 14:12:18 GMT</pubDate>
            
            
            <description>
                <![CDATA[<p>Thông số kỹ thuật</p><table border="1" cellpadding="0" cellspacing="0" width="100%">	<tbody>		<tr>			<td>			<p>Kích thước</p>			</td>			<td>			<p>30x30</p>			</td>		</tr>		<tr>			<td>			<p>Loại áp suất</p>			</td>			<td>			<p>Áp suất tiêu chuẩń</p>			</td>		</tr>		<tr>			<td>			<p>Dải áp suất định mức</p>			</td>			<td>			<p>0~1000 kPa</p>			</td>		</tr>		<tr>			<td>			<p>Đơn vị hiển thị Min.</p>			</td>			<td>			<p>0.1kPa</p>			</td>		</tr>		<tr>			<td>			<p>Chất áp dụng</p>			</td>			<td>			<p>Loại khí nén: không khí, khí không ăn mòn</p>			<p>Loại chất lỏng: không khí, khí không ăn mòn, lưu chất không ăn mòn SUS316L</p>			</td>		</tr>		<tr>			<td>			<p>Nguồn cấp</p>			</td>			<td>			<p>12-24VDC ±10%</p>			</td>		</tr>		<tr>			<td>			<p>Dòng điện tiêu thụ</p>			</td>			<td>			<p>Max 50mA (Loại Analog dòng điện Max 75mA)</p>			</td>		</tr>		<tr>			<td>			<p>Ngõ ra</p>			</td>			<td>			<p>PNP hoặc NPN collector hở</p>			<p>+ Độ trễ: Min dải hiển thị</p>			<p>+ Thời gian đáp ứng: có thể chọn 2.5 ms, 5ms, 100ms, 500ms, 1000ms.</p>			<p>+ Tích hợp bảo vệ ngắn mạch bên trong</p>			<p>Tùy chọn:</p>			<p>+ Ngõ ra Analog điện áp (1-5V)</p>			</td>		</tr>		<tr>			<td>			<p>Cách hiển thị</p>			</td>			<td>			<p>4 chữ số LED 7 đoạn</p>			</td>		</tr>		<tr>			<td>			<p>Cổng áp suất</p>			</td>			<td>Rc1/8</td>		</tr>		<tr>			<td>			<p>Phụ kiện</p>			</td>			<td>			<p>Giắc cắm kết nối với cảm biến</p>			</td>		</tr>		<tr>			<td>			<p>Cấp bảo vệ</p>			</td>			<td>			<p>IP40 (IEC)</p>			</td>		</tr>		<tr>			<td>			<p>Tiêu chuẩn</p>			</td>			<td>			<p>CE</p>			</td>		</tr>	</tbody></table>]]>
            </description>
            
        </item>
        
        <item>
            <title>CẢM BIẾN ÁP SUẤT SMC - ZSE30A-01-C</title>
            <link>https://dientudonghp.com.vn/vi/shops/Cam-bien-ap-suat/cam-bien-ap-suat-smc-zse30a-01-c.html</link>
                        <guid isPermaLink="false">
                <![CDATA[shops_1338]]>
            </guid>
            
                        <pubDate>Mon, 24 Sep 2018 13:09:19 GMT</pubDate>
            
            
            <description>
                <![CDATA[<p><strong>Đặc điểm chung</strong></p><p>- Có thể sao chép giá trị cài đặt&nbsp; tới 10 cảm biến</p><p>- 3 cài đặt trong 3 bước</p><p>- có thêm giải áp suất chân không</p><p>- Mở rộng thêm dải áp suất cho áp suất dương đến áp suất chân không.</p><p>Thông số kỹ thuật</p>&nbsp;<table border="1" cellpadding="0" cellspacing="0">	<tbody>		<tr>			<td>			<p>Loại</p>			</td>			<td valign="top">			<p>ZSE1/ ISE1/&nbsp;ZSE30A&nbsp;/&nbsp;ZSE30AF/&nbsp;ISE30A/ ZSE40A/ ZSE40AF/ ZSE80/ ZSE80F / ISE80/ ISE80H</p>			</td>		</tr>		<tr>			<td valign="top">			<p>Dải áp suất</p>			</td>			<td valign="top">			<p>0.0 ~ 101.0 kPa,&nbsp;-100.0 ~ 100.0 kPa,&nbsp;-0.100 ~ 1.000 Mpa,&nbsp;0.0 ~ 101.3&nbsp;kPa,&nbsp;-0.100 ~&nbsp;2.00 Mpa, -101kPa~0; 0~100kPa; 0~1MPa</p>			</td>		</tr>		<tr>			<td valign="top">			<p>Dải áp suất đặt</p>			</td>			<td valign="top">			<p>10.0 ~ 105.0 kPa;&nbsp;-105.0 ~ 105.0 kPa;&nbsp;-105.0 ~ 1.050 Mpa;10.0 ~-111.1kPa;-110.0~ 110.0kPa; -0.105~ 1.100Mpa; -0.105~ 2.20Mpa</p>			</td>		</tr>		<tr>			<td valign="top">			<p>Áp suất chịu đựng</p>			</td>			<td valign="top">			<p>500 kPa;&nbsp;1.5 Mpa; 2Mpa; 4Mpa; 200kPa; 1Mpa</p>			</td>		</tr>		<tr>			<td valign="top">			<p>Giá trị cài đặt tối thiểu</p>			</td>			<td valign="top">			<p>0.1 kPa;&nbsp;0.001 Mpa;&nbsp;</p>			</td>		</tr>		<tr>			<td valign="top">			<p>Lưu chất</p>			</td>			<td valign="top">			<p>Khí, chất lỏng không cháy, chất lỏng không ăn mòn</p>			</td>		</tr>		<tr>			<td valign="top">			<p>Điện áp</p>			</td>			<td valign="top">			<p>12 – 24VDC;&nbsp;</p>			</td>		</tr>		<tr>			<td valign="top">			<p>Gá đặt&nbsp;</p>			</td>			<td valign="top">			<p>Kiểu A, B, C, gắn bảng, gắn bảng + bảo vệ mặt trước</p>			</td>		</tr>		<tr>			<td valign="top">			<p>Ngõ ra</p>			</td>			<td valign="top">			<p>1 NPN, 1 PNP, 2NPN, 2PNP, 1 NPN + 1 ngõ ra điện áp;&nbsp;&nbsp;1 PNP+ 1 ngõ ra điện áp; 2 NPN +1 ngõ ra điện áp/ Tự động chuyển đổi; 2 PNP+ 1 ngõ ra điện áp/ Tự động chuyển đổi;&nbsp;2 NPN +1 ngõ ra hiện hành/ Tự động chuyển đổi; 2 PNP+ 1 ngõ ra hiện hành/ Tự động chuyển đổi;&nbsp;</p>			</td>		</tr>		<tr>			<td valign="top">Cổng nối dây</td>			<td valign="top">			<p>R1/8 , NPT1/8,NTPF1/8, đầu nối nhanh&nbsp;,&nbsp;∅4&nbsp;∅5/32”,&nbsp;∅6,&nbsp;∅1/4”,để gắn trên bộ phận ZM</p>			</td>		</tr>	</tbody></table>]]>
            </description>
            
        </item>
        
    </channel>
</rss>