NÚT ẤN KHÔNG ĐÈN CRF-F25M1(CR-251-1)
Mã sản phẩm: CRF-F25M1(CR-251-1)
Đăng ngày 01-10-2018 05:11:48 PM


 Thông số kỹ thuật Nút nhấn CR-251-1(CRF-F25M1):

- Nút nhấn mặt nhôm

- Lỗ khoét: Phi 25

- Số tiếp điểm: 1NO + 1NC (1a1b)

- Dòng điện tiếp điểm: 5A

- Điện áp hoạt động: AC/DC 230, 380

- Điện trở tiếp xúc: ≤50mΩ

- Tuổi thọ đóng ngắt điện: 1x10⁵

- Tuổi thọ đóng ngắt cơ khí: 1x105

- Nhiệt độ làm việc: -5ºC ÷ 50ºC

- Độ ẩm làm việc: 45% ÷ 90%

Bộ đặt thời gian H3DKZ-A2 AC/DC24-240
Mã sản phẩm: H3DKZ-A2 AC/DC24-240
Đăng ngày 24-09-2018 11:51:56 AM

Bộ đặt thời gian H3DKZ-A2 AC/DC24-240

Thông số kỹ thuật

Kích thước

22.5 mm

Hiển thị

Analog

Nguồn cấp

24-240 VAC/DC

Dải thời gian

0.1-1.2 s, 1-12 s, 10-120 s, 1-12 min, 10-120 min, 1-12 h, 10-120 h, 100-1.200 h

Chế độ hoạt động

ON-delay

Ngõ vào

Điện áp AC/DC

Ngõ ra

DPDT

Kiểu đấu nối

Cầu đấu

Kiểu lắp đặt

Gắn trên thanh ray

Phụ kiện

Thanh cài thiết bị, chặn thanh cài, đệm thanh cài (mua rời)

Cấp bảo vệ

IP30 (Khối cầu đấu: IP20)

Tiêu chuẩn

EN 61812-1, CE, CCC

Công tắc hành trình limit switch morden HY-M904
Mã sản phẩm: HY-M904
Đăng ngày 04-09-2018 12:14:44 PM

Công tắc hành trình limit switch morden  HY-M904

Đồng hồ đo nhiệt độ DTA9696CO- DELTA
Mã sản phẩm: Đồng hồ đo nhiệt DTA9696CO - Delta
Đăng ngày 25-08-2018 04:37:46 AM

DTA là dòng đồng hồ điều khiển nhiệt độ được thiết kế cho các ứng dụng thực tế với 3 dạng tín hiệu ngõ ra phổ biến trong công nghiệp. DTA chuyên dùng trong các hệ thống gia nhiệt cho máy nhựa, hệ thống điều hòa trung tâm. Có thể kết nối truyền thông với các thiết bị điều khiển khác như biến tầnBộ lập trình PLCMàn hình giao diện HMI

Tính năng bộ điều khiển nhiệt độ Delta DTA

•    DTA có 3 chế độ điều khiển khác nhau PID, ON/OFF, bằng tay
•    Chế độ tự đông chọn/điều chỉnh thông số PID
•    Hỗ trợ nhiều hỗ trợ nhiều loai cảm biến khác nhau như loại TC (B, E, J, K, L, N, R, S, T, U, TXK) and platinum RTD (PT100, JPT100) , có thể chọn        bằng thông số cài đặt
•    Tích hợp 2 nhóm Alarm với 13 chế độ cho mỗi nhómll
•    Hiển thị được cả nhiệt độ C hoặc độ F (Celsius hoặc Fahrenheit)
•    Hai chức năng khóa phím: (1. Khóa tất cả các phím, 2. Chỉ khóa phím chức năng, phím lên/xuống vẫn hoạt động bình thường)
•    Kích cỡ: 4848, 4896, 9696, 7272
•    Tích hợp sẵn truyền thông RS485 (Modbus ASCII, RTU, baud rate: 2,400 ~ 38,400) tùy loại
•    Chọn thêm chức năng biến dòng CT, ngõ ra cảnh báo (Alarm)
•    Thời gian lấy mẫu của cảm biến (sensor) 0.5giây/lần
•    Chứng chỉ chất lượng: IP5X, CE, U


 cac model dta delta

Bộ tăng áp SMC
Mã sản phẩm: VBA43A-04GN
Đăng ngày 09-07-2018 10:48:48 AM

Mô tả sản phẩm bộ tăng áp SMC VBA43A-04GN

Nhà phân phối sản phẩm SMC bộ tăng áp SMC | booster regulator SMC VBA10A-02, VBA20A-03,VBA40A-04, VBA22A-03, VBA42A-04, VBA43A-04, VBA11A-02, bộ tăng áp SMC VBA10A-02GN, bộ tăng áp VBA20A-03GN, booster regulator VBA40A-04, booster regulator VBA22A-03, bộ tăng áp SMC VBA42A-04, bộ tăng áp SMC VBA43A-04,bộ tăng áp SMC VBA40A-04GN,  bộ tăng áp SMC VBA11A-02, bộ tăng áp SMC VBA42A-04GN

Vòng đệm xilanh SMC
Mã sản phẩm: CA2_50Z_PC
Đăng ngày 09-07-2018 10:39:38 AM


CA2-160Z-PSCA2_50Z_PCCA2-ZCA2-80Z-PSCQ2B25-PS.CA2-160Z-PSCA2_50Z_PCCA2-ZCA2-80Z-PSCQ2B25-PS.

Kính lúp 30X-60X-V2
Mã sản phẩm: 30X-60X V2
Đăng ngày 02-07-2018 11:12:15 AM

Kính lúp 30X-60X-V2

Thông số:

- Kích thước: dài x rộng x cao : 5 x 4.5 x 2.7cm

- Độ phóng đại:30X - 60X

- Trọng lượng đóng hộp: 100g

- Kính lúp được tích hợp đèn led trắng để chiếu sáng khi soi mẫu khi thiếu ánh sáng.

- Sử dụng 3 pin LR1130

Bộ sản phẩm bao gồm:

- 1 Kính lúp 30X - 60X kèm pin 

- HDSD + Hộp đựng sang trọng.


 

Bộ điều khiển nhiệt độ TZ4ST-14S
Mã sản phẩm: TZ4ST-14S
Đăng ngày 30-06-2018 09:13:37 AM

MÃ HÀNG KÍCH THƯỚC DIỄN GIẢI
TZN4S-14R,C,S 48 x 48 On/Off-PID, Multi input, Out: R/SSR/C, 1 cảnh báo
TZ4ST-14R,C,S 48 x 48 On/Off-PID, Multi input, Out: R/SSR/C, 1 cảnh báo
TZ4ST-24R,C,S 48 x 48 On/Off-PID, Multi input, Out: R/SSR/C, 2 cảnh báo
TZN4M-14R,C,S 72 x 72 On/Off-PID, Multi input, Out: R/SSR/C, 1 cảnh báo
TZN4M-24R,C,S 72 x 72 On/Off-PID, Multi input, Out: R/SSR/C, 2 cảnh báo
TZN4M-A4R,C,S 72 x 72 On/Off-PID, Multi input, Out:R/SSR/C, Trans 4-20mA
TZN4M-B4R,C,S 72 x 72 On/Off-PID, Multi input, Out: R/SSR/Current, RS485, 2 cảnh báo
TZN4H-14R,C,S 48 x 96 On/Off-PID, Multi input, Out: R/SSR/C, 1 cảnh báo
TZN4H-24R,C,S 48 x 96 On/Off-PID, Multi input, Out: R/SSR/C, 2 cảnh báo
TZN4W-14R,C,S 96 x 48 On/Off-PID, Multi input, Out: R/SSR/C, 1 cảnh báo
TZN4W-24R,C,S 96 x 48 On/Off-PID, Multi input, Out: R/SSR/C, 2 cảnh báo
TZN4W-A4R,C,S 96 x 48 On/Off-PID, Multi input, Out:R/SSR/C,Trans 4-20mA, 2 cảnh báo
TZN4L-14R,C,S 96 X 96 On/Off-PID, Multi input, Out: R/SSR/C, 1 cảnh báo
TZN4L-24R,C,S 96 X 96 On/Off-PID, Multi input, Out: R/SSR/C, 2 cảnh báo
TZN4L-A4,C,S 96 X 96 On/Off-PID,Multi input, Ou: R/SSR/C, Trans 4-20mA, 2 cảnh báo
TZ4H-14R,C,S 48 x 96 On/Off-PID, Multi input, Out: R/SSR/C, 1 cảnh báo
TZ4H-24R,C,S 48 x 96 On/Off-PID, Multi input, Out: R/SSR/C, 2 cảnh báo
TZ4L-14R,C,S 96 X 96 On/Off-PID, Multi input, Out: R/SSR/C, 1 cảnh báo
TZ4L-24R,C,S 96 X 96 On/Off-PID, Multi input, Out: R/SSR/C, 2 cảnh báo
TZ4L-A4R,C,S 96 X 96 On/Off-PID,Multi input, Out: R/SSR/C, Trans 4-20mA
TZ4M-14R 72 x 72 On/Off-PID, Multi input, Out: R/SSR/C, 1 cảnh báo
TZ4M-24R,C,S 72 x 72 On/Off-PID, Multi input, Out: R/SSR/C, 2 cảnh báo
TZ4M-A4R,C,S 72 x 72 On/Off-PID, Multi input, Out:R/SSR/C, Trans 4-20mA
TZ4M-B4R,C,S 72 x 72 On/Off-PID, Multi input, Out: R/SSR/Current, RS485
TZ4W-14R,C,S 96 x 48 On/Off-PID, Multi input, Out: R/SSR/C, 1 cảnh báo
TZ4W-24R,C,S 96 x 48 On/Off-PID, Multi input, Out: R/SSR/C, 2 cảnh báo
TZ4W-A4R,C,S 96 x 48 On/Off-PID, Multi input, Out:R/SSR/C,Trans. 4-20mA
TB42-14R,C,S 96 x 48 Board rời, điều khiển On/Off – PID, Multi input, Out: R/ SSR/ Current
TC4S-14R 48 X 48 Input K+PT100+J Out:Relay + SSR, 1 alarm, 1 dòng LED
TC4S-24R 48 X 48 Input K+PT100+J, Out:Relay + SSR, 2 alarm, 1 dòng LED
TC4M-14R 72 x 72 Input K+PT100+J, Out:Relay + SSR, 1 alarm, 1 dòng LED
TC4M-24R 72 X 72 Input K+PT100+J, Out:Relay + SSR, 1 alarm, 1 dòng LED
TC4H-14R 48 X 96 Input K+PT100+J, Out:Relay + SSR, 2 alarm, 1 dòng LED
TC4H-24R 48 X 96 Input K+PT100+J, Out:Relay + SSR, 1 alarm, 1 dòng LED
TC4W-14R 96 X 96 Input K+PT100+J, Out:Relay + SSR, 1 alarm, 1 dòng LED
TC4W-24R 96 X 96 Input K+PT100+J, Out:Relay + SSR, 1 alarm, 1 dòng LED
TC4L-14R 96 X 96 Input K+PT100+J, Out:Relay + SSR, 2 alarm,

Bộ giảm tốc Asiadrive NMRV-63B14
Mã sản phẩm: NMRV030
Đăng ngày 02-06-2018 06:11:05 AM

Bộ giảm tốc Asiadrive NMRV-63B14, i=7,5
 

Bộ điều khiển động cơ bước 2 pha MD2U-MD20
Mã sản phẩm: MD2U-MD20
Đăng ngày 09-12-2017 09:54:37 AM

Bộ điều khiển động cơ bước 2 pha Autonics dòng MD2U-MD2
- Nhỏ gọn và hiệu suất cao
- Loại điều khiển dòng đơn cực không đổi
- Có thể thắng lại khi nó dừng bởi việc điều chỉnh dòng Stop
- Điều khiển chính xác và tốc độ thấp với bước cực nhỏ
- Cách ly sử dụng photocoupler để giảm tối thiểu ảnh hưởng bởi nhiễu bên ngoài

Thông số kỹ thuật
 

Nguồn cấp

24-35VDC 3A

Dòng hoạt động

0.5 - 2.0A / pha

Phương thức điều khiển

Điều khiển cực đơn dòng không đổi

Độ phân giải

1, 2, 4, 5, 8, 10, 16, 20 division

Xung ngõ vào

Độ rộng: Min.6µs

Khoảng xung ngõ vào: Min.6µs

Điện áp:Cao: 4 - 8VDC, Thấp: 0 - 0.5VDC

Điện trở: 300ohm (CW, CCW), 390ohm ( HOLD OF)

Tần số: 40kpps

Thời gian lên xuống: Max. 0.5µs

Độ bền điện môi

1000VDC 60Hz/ 1 phút

Tiêu chuẩn

CE

Tell: 02253.959.611  - Mobile: 0915325410; 01632784299; 0948856874; 0986 085385; 0975342403
Email: kinhdoanh6.tth@gmail.com  ; thanhdat.tth@gmail.com
http://dientudonghp.com.vn

CÔNG TẮC HÀNH TRÌNH HANYOUNG ZCN-PR508H
Mã sản phẩm: ZCN-PR508H
Đăng ngày 09-12-2017 09:08:56 AM

Thông số kỹ thuật:
Đầu ra: NO, NC.
Điện áp: 10A/250VAC.
            15A / 125VAC.

Đèn tháp Hanyoung STL-040-F-C51-3(D/L/M)
Mã sản phẩm: STL-040-F-C51-3
Đăng ngày 09-12-2017 08:53:11 AM

Đèn tháp

Nhãn hiệu: Hanyoung

Kích thước: Ø40

Diễn giải: Đèn LED,3 tầng, màu (R, Y, G) sáng liên tục, 24vdc/ac

Bảo hành: 12 tháng

ĐIỀU KHIỂN NHIỆT ĐỘ ANALOG HANYOUNG HY-1000-PKMNR05
Mã sản phẩm: HY-1000-PKMNR05
Đăng ngày 18-09-2017 10:25:32 AM

  • Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 200 °C
  • Nguồn điện: 110VAC / 220 VAC; 50Hz
  • Cảm biến: 1 cảm biến CA(K) (cảm biến không kèm theo sản phẩm)
  • Cài đặt: bằng núm vặn (analog)
  • Chức năng: điều khiển làm nóng
  • Ngõ ra: 1 ngõ ra rerlay ON / OFF; 3A
  • Trọng lượng: 0.380kg
  • Kích thước: 72mm X 72mm

ASCON TECNLOGIC
Mã sản phẩm: Bộ điều khiển nhiệt độ ASCON TECNOLOGIC
Đăng ngày 07-07-2017 10:28:15 AM

  • BỘ ĐIỀU KHIỂN NHIỆT ĐỘ ASCON TECNOLOGIC
  • Bộ điều khiển bảng điều khiển 48x48 mm
  • 1 Đầu vào đầu vào có thể cấu hình
  • Lên tới 3 đầu ra
  • Bộ điều khiển PID với: 
     * Đồng hồ hẹn giờ độc lập (tùy chọn) 
     * 8 chương trình phân đoạn (tùy chọn) 
     * Wattmeter 
     * Bộ đếm cho ngày làm việc và giờ 
     *
  • Cổng TTL
  • 2 dòng hiển thị, 4 chữ số, h 7 mm, màu đỏ và màu xanh lá cây

Đầu vào xử lý:

1 đầu dò nhiệt độ đầu vào

- Nhiệt kế: J, K, R, S, T 
- PTC KTY81-121 (990 Ω @ 25 ° C) 
- NTC 103AT-2 (10KΩ @ 25 ° C) 
- RTD: Pt100 
- Điện áp (V): 0 .. 1 V, 0/1 ... 5 V, 0/2 ... 10 V 
- Điện áp (mV): 0 ... 50 mV, 0 ... 60 mV, 12 ... 60 mV 
- Dòng điện (mA ): 0/4 ... 20 mA 
- Đo tuyến tính tuyến tính và đầu dò hồng ngoại (loại JK) 
Độ chính xác tổng thể: ± (0,5% span ± 1 digits at 25 ° C); Tc S: ± (1% span ± 1 digits @ 25 ° C)

Bàn phím

  • Bộ điều khiển bảng điều khiển 48x48 mm
  • 1 Đầu vào đầu vào có thể cấu hình
  • Lên tới 3 đầu ra
  • Bộ điều khiển PID với: 
     * Đồng hồ hẹn giờ độc lập (tùy chọn) 
     * 8 chương trình phân đoạn (tùy chọn) 
     * Wattmeter 
     * Bộ đếm cho ngày làm việc và giờ 
     *
  • Cổng TTL
  • 2 dòng hiển thị, 4 chữ số, h 7 mm, màu đỏ và màu xanh lá cây

Đầu vào xử lý:

1 đầu dò nhiệt độ đầu vào

- Nhiệt kế: J, K, R, S, T 
- PTC KTY81-121 (990 Ω @ 25 ° C) 
- NTC 103AT-2 (10KΩ @ 25 ° C) 
- RTD: Pt100 
- Điện áp (V): 0 .. 1 V, 0/1 ... 5 V, 0/2 ... 10 V 
- Điện áp (mV): 0 ... 50 mV, 0 ... 60 mV, 12 ... 60 mV 
- Dòng điện (mA ): 0/4 ... 20 mA 
- Đo tuyến tính tuyến tính và đầu dò hồng ngoại (loại JK) 
Độ chính xác tổng thể: ± (0,5% span ± 1 digits at 25 ° C); Tc S: ± (1% span ± 1 digits @ 25 ° C)

 

Rơ le trung gian Omron LY4NAC220V
Đăng ngày 22-03-2017 04:50:08 AM

Dòng điện : 10 A Số cặp tiếp điểm: 4 cặp Điện áp: 220VAC

Rơ le trung gian Idec RH4B-ULAC220V
Đăng ngày 22-03-2017 04:45:49 AM

Dòng điện : 10 A Số cặp tiếp điểm: 4 cặp Điện áp: 220VAC

Bộ nguồn Omron S8JX-G05024CD
Đăng ngày 02-03-2017 05:01:34 AM

Covered Type , 50W , Input 100 to 240 VAC , Output 24V 2.1A , DIN Rail Mounting Bracket Type

ĐỒNG HỒ ĐO VOLT, AMPERE DIGITAL ĐA TÍNH NĂNG HANYOUNG MP3-4-D(A)-N
Đăng ngày 03-08-2016 08:33:56 AM

Ngõ vào điện áp/dòng điện AC/DC, chỉ hiển thị Năng lượng cung cấp: 100-240V AC (50-60Hz) ±10% Năng lượng tiêu thụ: 5VA Hiển thị: 7 đoạn LED Điện trở cách điện: 100MΩ (500V DC) Độ bền điện môi: 2000V AC cho 1 phút Chống ồn:do thiết bị mô phỏng tiếng ồn, hình vuông-được tạo hình sóng tiếng ồn, độ rộng xung 1㎲, ±3000 V Kháng rung: Trục trặc: 10-55Hz biên độ đơn 0.5mm, X, Y, Z mỗi hướng 1h Độ bền cơ: 10-55HZ biên độ đơn 0.75mm, X, Y, Z mỗi hướng 2h Kháng sốc: Trục trặc: 100m/s² X, Y, Z mỗi hướng 3 lần Độ bền cơ: 300m/s² X, Y, Z mỗi hướng 3 lần Nhiệt độ môi trường hoạt động: -10~55°C Độ ẩm môi trường xung quanh: 35~85% RH Hoàn cảnh hoạt động: không có khí gas ăn mòn Nhiệt độ bảo quản: -20~65°C Tuổi thọ relay: Cơ: hơn 20,000,000 lần Điện: hơn 100,000 lần

ĐỒNG HỒ ĐẾM XUNG ĐA CHỨC NĂNG HANYOUNG BP6-5AN
Đăng ngày 03-08-2016 05:09:43 AM

Năng lượng cung cấp: 100~240V AC 50/60Hz Năng lượng tiêu thụ: khoảng 3.5VA (240V AC) Điện áp cảm biến: 12V DC ±10% 80mA Độ chính xác đo lường: Mode F1, F4, F10, F11, F12, F13: FS ±0.05rdg ±1dig Mode F2, F3, F5, F6: FS ±0.01%rdg ±1dig Phạm vi đo lường: Mode F1, F10, F11, F12, F13: 0.0005Hz~50Hz Mode F2, F5, F6: 0.01s~3.200s Mode F3, F4: 0.02s~3.200s Mode F7, F8, F9: 0~4x10 9Count Tín hiệu đầu vào: Không tiếp xúc đầu vào: tối đa 50Hz (bề rộng mỗi ON/OFF hơn 10) (Điện áp ON: 4.5V~24V, OFF: 0~10V) Tiếp xúc đầu vào: tối đa 50KHz (bề rộng mỗi ON/OFF hơn 8.3ms) (12V DC, có thể chuyển đổi dòng điện 2mA cách đầy đủ) Bảng hiển thị chữ số: 5 số (-19999~99999) Phương thức hiển thị: 7 đoạn Chu kì hiển thị: 0.05/0.5/1/2/8sec (mỗi cài đặt cho mỗi dãy/chức năng lựa chọn chuyển cài đặt) Độ trễ: 0~9999 (mỗi cài đặt cho mỗi dãy/chức năng lựa chọn chuyển cài đặt, chỉ thích hợp cho loại công suất ) Chức năng: +Tự động cài đặt thời gian +Hiển thị chu kì cài đặt +Khoá thông số +Cài đặt dãy 4 bước +Lựa chọn đơn vị thời gian +Remote/Local biến đổi +Lựa chọn dãy cường độ đầu ra +Giá trị bộ nhớ max. min. 10 bước +Hiệu chỉnh thời gian bắt đầu +Hiệu chỉnh đầu ra (HH, H, GO, L, LL) +Hiệu chỉnh sự thiếu hụt điện (chỉ thích hợp cho F9) Loại đầu ra: Đầu ra transistor: so sánh, đầu ra alarm Đầu ra relay (HH, H, GO, L, LL) Giá trị hiển thị chức năng đầu ra BCD động PV chuyển (4~20mA DC): hiển thị giá trị đầu ra Giao tiếp RS485 (32 kênh) : hiển thị giá trị đầu ra, chức năng cài đặt PC Relay (main): 277V AC 3A, 30V DC 3A MAX Không tiếp xúc(main): Cực góp NPN mở 12~24V DC 30mA BCD: Cực góp NPN mở 12~24V DC 30mA Dòng đầu vào: 4~20mA DC Giao tiếp RS485: 32 kênh, có thể giao tiếp 2 chiều Bộ nhớ: bộ nhớ cố định (10 năm) Điện trở cách điện: hơn 10MΩ (500V DC mega) giữa phần điện phải chịu và phần điện không phải chịu Chống ồn: thiết bị mô phỏng tiếng ồn, hình vuông-được tạo hình sóng (độ rộng xung 1µs) ±2000V Tuổi thọ: Cơ: hơn 100 ngàn lần (250V AC 3A, chyển mạch: 20 lần / 1 phút) Điện: hơn 5 triệu lần (chuyển mạch: 180 lần/1 phút) Độ bền điện môi: 2000V AC 60Hz cho 1 phút Chống rung: Độ bền: 10~55Hz biên độ kép 0.75mm mỗi hướng X, Y, Z trong 2h Trục trặc: 10~55Hz biên độ kép 0.5mm mỗi hướng X, Y, Z trong 10 phút Chống sốc: Độ bền: 300m/s² (khoảng 30G) mỗi hướng X, Y, Z trong 3 lần Trục trặc: 100m/s² (khoảng 10G) mỗi hướng X, Y, Z trong 3 lần Nhiệt độ môi trường hoạt động: -10~50°C Nhiệt độ bảo quản: -20~60°C Độ ẩm môi trường xung quanh: 35~85% RH Trọng lượng: khoảng 135g

Bộ đo Nhiệt Độ Analog Hanyoung D55-2Y
Đăng ngày 28-07-2016 10:37:54 AM

Đo nhiệt độ linh hoạt tại các vị trí khác nhau Hiển thị hai đầu vào Có chế độ lưu giữ giá trị vừa đo Hiển thị LCD Nguồn cấp: Pin 9V, tuổi thọ cao (200h) Đầu vào: K (-100 - 1300 độ C), J (-50 - 760 độ C) Độ chính xác cao 0.1% Kích thước: 71x158x30

BỘ ĐIỀU KHIỂN NHIỆT ĐỘ ANALOG HANYOUNG HY-4500S
Đăng ngày 28-07-2016 10:30:30 AM

Núm vặn , đốt nóng/làm mát, ngõ ra Relay/SSR/SCR Kích thước: 96(W) X 96(H) mm

Bộ Điều Khiển Nhiệt Độ Hiển Thị Số Hanyoung DF4-
Đăng ngày 28-07-2016 10:24:26 AM

Ngõ vào: Cặp nhiệt điện (K, J), RTD ( Jis chuẩn DIN ) Điện áp / hiện tại Ngõ ra: 4 ~ 20mA DC, Relay contact, SSR driving : 0-12V DC dạng xung Nguần điện: 100/240VAC, 50/60HZ 48(W) x 48(H) mm Phím cơ,đốt nóng/làm mát, ngõ ra Relay/SSR/SCR + Alarm

Bộ điều khiển nhiệt độ Hanyoung PID DX7
Đăng ngày 28-07-2016 10:09:12 AM

Kích thước: 72x72 mm Cài đặt bằng phím mềm, hiển thị số LED 7 đoạn Có cảnh báo (Alarm) Ngõ vào: K(CA) hoặc Pt100 Đốt nóng (DX7-..WAR) Làm lạnh (DX7-..WAD)

Bộ điều khiển nhiệt độ Hanyoung PID DX2
Đăng ngày 28-07-2016 10:02:03 AM

Kích thước: 48x96 mm Cài đặt bằng phím mềm, hiển thị số LED 7 đoạn Có cảnh báo (Alarm) Ngõ vào: K(CA) hoặc Pt100 Đốt nóng (DX2-..WNR) Làm lạnh (DX2-..WND)

Bộ điều khiển nhiệt độ Hanyoung PID DX3
Đăng ngày 28-07-2016 09:56:59 AM

Ngõ vào: Thermocouple ( K,J,R ), R.T.D( JIS Pt100Ω, KS PT100Ω chuẩn DIN), điện áp, dòng điện. Ngõ ra: 4 ~ 20mA DC, Relay contact, SSR driving : 0-12V DC dạng xung Nguần điện: 100-240VAC, 50/60HZ Kích thước: W96 x H48mm

Bộ điều khiển nhiệt độ Hanyoung DX9
Đăng ngày 28-07-2016 09:50:30 AM

Ngõ vào: Thermocouple ( K,J,R ), R.T.D( JIS Pt100Ω, KS PT100Ω chuẩn DIN), điện áp, dòng điện. Ngõ ra: 4 ~ 20mA DC, Relay contact, SSR driving : 0-12V DC dạng xung Nguần điện: 100-240VAC, 50/60HZ Kích thước: W96 x H96mm

Bộ điều khiển nhiệt độ Hanyoung PID KX4N
Đăng ngày 28-07-2016 09:06:21 AM

Chức năng: Điều khiển đốt nóng, làm mát, Relay, SSR/SCR Điện áp: 100-240V AC 50/60Hz ±10% Điện năng tiêu thụ: thấp hơn 7VA Input: Chu kì mẫu: 250ms Độ chính xác hiển thị: ±0.5% Điện áp cho phép: ±20V DC cho 1 phút Nhiệt độ nối liền tham khảo: ±3.5°C, 0~50°C Hoạt động đầu vào sau khi nghỉ: Up đầu vao sau khi nghỉ, đầu ra OFF Điều khiển đầu ra: Relay: NO: 5A 250V AC, 5A 30V DC NO: 3A 250V AC, 1A 30V DC Điện áp đầu ra: Điện áp ON: nhiều hơn 12V DC Tải trở: 600 Ω Dòng đầu ra: Dòng: 4-20mA DC (±5%) Độ chính xác: ±0.2mA Tải trở: 600 Ω Công suất truyền lại: Dòng: 4-20mA DC (±5%) Độ chính xác: ±0.2mA Tải trở: 600 Ω Alarm đầu ra: 250V AC, 3A Tiếp xúc đầu vào: Điện trở OFF: 10kΩ Điện trở ON: 1kΩ Điều khiển: Phương thức: Điều khiển PID, ON/OFF Hoạt động đầu ra: tác động mặt trái, tác động trực tiếp Chống đặt lại: Auto (A=0), 0.1~100.0% ĐIện trở cách điện: 20MΩ giữa 1 và 2 đầu cuối Độ bền điện môi: 2300V AC giữa 1 và 2 đầu cuối, cho 1 phút Môi trường hoạt động: Nhiệt độ và độ ẩm: 0~50°C, 35~85% RH Kích thước: 48x48x100

Bộ điều khiển nhiệt độ Hanyoung PID KX7N
Đăng ngày 28-07-2016 08:58:39 AM

Chức năng: Điều khiển đốt nóng, làm mát, Relay, SSR/SCR Điện áp: 100-240V AC 50/60Hz ±10% Điện năng tiêu thụ: thấp hơn 11VA Input: Chu kì mẫu: 250ms Độ chính xác hiển thị: ±0.5% Điện áp cho phép: ±20V DC cho 1 phút Nhiệt độ nối liền tham khảo: ±3.5°C, 0~50°C Hoạt động đầu vào sau khi nghỉ: Up đầu vao sau khi nghỉ, đầu ra OFF Điều khiển đầu ra: Relay: NO: 5A 250V AC, 5A 30V DC NO: 3A 250V AC, 1A 30V DC Điện áp đầu ra: Điện áp ON: nhiều hơn 12V DC Tải trở: 600 Ω Dòng đầu ra: Dòng: 4-20mA DC (±5%) Độ chính xác: ±0.2mA Tải trở: 600 Ω Công suất truyền lại: Dòng: 4-20mA DC (±5%) Độ chính xác: ±0.2mA Tải trở: 600 Ω Alarm đầu ra: 250V AC, 3A Tiếp xúc đầu vào: Điện trở OFF: 10kΩ Điện trở ON: 1kΩ Điều khiển: Phương thức: Điều khiển PID, ON/OFF Hoạt động đầu ra: tác động mặt trái, tác động trực tiếp Chống đặt lại: Auto (A=0), 0.1~100.0% ĐIện trở cách điện: 20MΩ giữa 1 và 2 đầu cuối Độ bền điện môi: 2300V AC giữa 1 và 2 đầu cuối, cho 1 phút Môi trường hoạt động: Nhiệt độ và độ ẩm: 0~50°C, 35~85% RH Kích thước: 72x72x100

Bộ điều khiển nhiệt độ Hanyoung PID KX2N
Đăng ngày 28-07-2016 08:52:05 AM

Chức năng: Điều khiển đốt nóng, làm mát, Relay, SSR/SCR Điện áp: 100-240V AC 50/60Hz ±10% Điện năng tiêu thụ: thấp hơn 11VA Input: Chu kì mẫu: 250ms Độ chính xác hiển thị: ±0.5% Điện áp cho phép: ±20V DC cho 1 phút Nhiệt độ nối liền tham khảo: ±3.5°C, 0~50°C Hoạt động đầu vào sau khi nghỉ: Up đầu vao sau khi nghỉ, đầu ra OFF Điều khiển đầu ra: Relay: NO: 5A 250V AC, 5A 30V DC NO: 3A 250V AC, 1A 30V DC Điện áp đầu ra: Điện áp ON: nhiều hơn 12V DC Tải trở: 600 Ω Dòng đầu ra: Dòng: 4-20mA DC (±5%) Độ chính xác: ±0.2mA Tải trở: 600 Ω Công suất truyền lại: Dòng: 4-20mA DC (±5%) Độ chính xác: ±0.2mA Tải trở: 600 Ω Alarm đầu ra: 250V AC, 3A Tiếp xúc đầu vào: Điện trở OFF: 10kΩ Điện trở ON: 1kΩ Điều khiển: Phương thức: Điều khiển PID, ON/OFF Hoạt động đầu ra: tác động mặt trái, tác động trực tiếp Chống đặt lại: Auto (A=0), 0.1~100.0% ĐIện trở cách điện: 20MΩ giữa 1 và 2 đầu cuối Độ bền điện môi: 2300V AC giữa 1 và 2 đầu cuối, cho 1 phút Môi trường hoạt động: Nhiệt độ và độ ẩm: 0~50°C, 35~85% RH Kích thước: 48x96x100

Bộ điều khiển nhiệt độ Hanyoung PID KX3N
Đăng ngày 28-07-2016 08:49:05 AM

Chức năng: Điều khiển đốt nóng, làm mát, Relay, SSR/SCR Điện áp: 100-240V AC 50/60Hz ±10% Điện năng tiêu thụ: thấp hơn 11VA Input: Chu kì mẫu: 250ms Độ chính xác hiển thị: ±0.5% Điện áp cho phép: ±20V DC cho 1 phút Nhiệt độ nối liền tham khảo: ±3.5°C, 0~50°C Hoạt động đầu vào sau khi nghỉ: Up đầu vao sau khi nghỉ, đầu ra OFF Điều khiển đầu ra: Relay: NO: 5A 250V AC, 5A 30V DC NO: 3A 250V AC, 1A 30V DC Điện áp đầu ra: Điện áp ON: nhiều hơn 12V DC Tải trở: 600 Ω Dòng đầu ra: Dòng: 4-20mA DC (±5%) Độ chính xác: ±0.2mA Tải trở: 600 Ω Công suất truyền lại: Dòng: 4-20mA DC (±5%) Độ chính xác: ±0.2mA Tải trở: 600 Ω Alarm đầu ra: 250V AC, 3A Tiếp xúc đầu vào: Điện trở OFF: 10kΩ Điện trở ON: 1kΩ Điều khiển: Phương thức: Điều khiển PID, ON/OFF Hoạt động đầu ra: tác động mặt trái, tác động trực tiếp Chống đặt lại: Auto (A=0), 0.1~100.0% ĐIện trở cách điện: 20MΩ giữa 1 và 2 đầu cuối Độ bền điện môi: 2300V AC giữa 1 và 2 đầu cuối, cho 1 phút Môi trường hoạt động: Nhiệt độ và độ ẩm: 0~50°C, 35~85% RH Kích thước: 96x48x100

Bộ điều khiển nhiệt độ Hanyoung PID KX9N
Đăng ngày 28-07-2016 08:42:35 AM

Kích thước: 96x96mm Nguồn cấp: 100 - 240Vac, hiển thị Led 7 thanh Điều khiển PID Auto tuning, ON/OFF Đầu vào analog - multi input: K, J, E, T, R, B, S, L, N, U, W, PL2, Pt100, KPt100, 1 - 5Vdc (4 - 20mA), 0 - 10Vdc. Đầu ra Analog: Relay, SSR (12Vdc), SCR (4-20mA). Đầu ra cảnh báo (Relay) với nhiều mức độ cảnh báo, Có chức năng cảnh báo LBA Lựa chọn đầu ra RET ( 4 - 20mA)

BỘ ĐIỀU KHIỂN NHIỆT ĐỘ (ĐỘ CHÍNH XÁC 0.3%, PID) HANYOUNG AX2-1A
Đăng ngày 26-07-2016 11:02:17 AM

Chức năng: Điều khiển đốt nóng, làm mát, SSR+RL1+RL2 Loại đầu vào: Cặp nhiệt điện: K, J, R, T, IEC 584-1 RTD: Pt100Ω, IEC751 Chu kì mẫu: 100ms Trở kháng đầu vào: tối đa 1MΩ Sức cản đường dây đưa vào được phép: 10V DC Độ chính xác hiển thị: Cặp nhiệt điện K, J, T: ±0.3% F.S ±1 chữ số (RJC sai số ±0.8%) °C Cặp nhiệt điện R: ±1.0% F.S ±1 chữ số trong phạm vi 0~600°C ±0.3% F.S ±1 chữ số trong phạm vi 600~1700°C Pt100: ±0.3% F.S ±1 chữ số °C Loại hiển thị: 7 đoạn LED (PV: red, SV: green) Kích thước phông chữ: PV: 14.5x7.0 SV: 10.8x5.2 Năng suất phân giải đưa vào: Cặp nhiệt điện: 0.1°C (K2, J, T), 0.5°C (K1), 0.3°C/1°F (R) RTD: 0.03°C, (0.1°F) Điện trở cách điện: 200MΩ, 500V DC trong 1 phút Độ bền điện môi: 2300V AC, 50/60Hz cho 1 phút Phương thức điều khiển: Điều khiển PID bằng điều chỉnh tự động, điều khiển ON/OFF Sử dụng reset: người dùng thiết lập trong khoảng 0.0%-100.0% Kiểm soát hoạt động ngõ ra: Đảo ngược hoạt động/ trực tiếp lựa chọn hoạt động của các thông số cài đặt Điều khiển đầu ra: Relay đầu ra: 3A 240V AC, 3A 30V DC Điện áp xung đầu ra để chạy SSR (thời gian chia sẻ điều khiển tỉ lệ (CYC)) Điện áp xung đầu ra để chạy SSR (kiểm soát pha (PHR)) 0/12V DC, điện áp xung (tải trở tối thiểu 600Ω) 4-20mA DC Điện áp: 100-240V AC 50/60Hz ±10% Điện năng tiêu thụ: 5.5VA Nhiệt độ môi trường xung quanh: -5~50°C Độ ẩm môi trường: 35~85% RH Chịu rung: 10-55Hz, 0.75mm, X, Y, Z mỗi hướng 2 giờ Chống sốc: 300m/s² 6 hướng 3 lần Trọng lượng: 320g

BỘ ĐIỀU KHIỂN NHIỆT ĐỘ (ĐỘ CHÍNH XÁC 0.5%, ĐIỀU KHIỂN MỜ, PID) HANYOUNG HX2-00
Đăng ngày 26-07-2016 10:45:04 AM

Chức năng: điều khiển đốt nóng Điện áp: 100-240V AC (±10%) 50/60Hz Công suất tiêu thụ: 6W, 10VA Input: Loại: tham khảo "mã đưa vào cho loại đầu vào và dãy" Chu kì mẫu: 62.5ms Độ chính xác: ±0.5% F.S Điện áp cho phép: trong phạm vi ±20V DC (VDC), trong phạm vi ±10V DC (TC, RTD) Độ chính xác bù mối nối: ±3.5°C (0~50°C) Hoạy động đầu vào sau khi nghỉ: T.C: OFF, UP/DOWN RTD: UP Điều khiển đầu vào: Relay: NO: 5A 250V AC, 5A 30V DC NO: 3A 250V AC, 1A 30V DC S.S.R(điện áp xung): Điện áp ON: 12V DC, OFF: 0.1V DC Kháng tải: 600Ω S.C.R(cường độ): Khoảng: 4-20mA (±5%), độ chính xác: ±0.2mA, kháng tải: 600Ω Công suất truyền lại: Khoảng: 4-20mA (±5%), độ chính xác: ±0.2mA, kháng tải: 600Ω Công suất tín hiệu báo động: 5A 250V AC, 5A 30V DC Tiếp xúc đầu vào: Điện trở OFF: 10kΩ, điện trở ON: 1kΩ ĐIều khiển: Phương thức: ON/OFF, P.I.D Hoạt động đầu ra: ngược lại, trực tiếp Chống đặt lại kết thúc: Auto(A=0), 0.1~100.0% Tiêu chuẩn: EIA RS485 Đơn vị kết nối tối đa: 31 đơn vị (nhưng thiết lập địa chỉ: 1~99) Phương thức giao tiếp: 2 dây 1 nửa kép Số liệu truyền động: không đồng bộ Chuỗi giao tiếp: không Khoảng cách giao tiếp: tối đa 1.2km Tốc độ giao tiếp: 2400, 4800, 9600, 14400, 19600 BPS (có thể chọn được thông số) Bit bắt đầu: 1 Bit Độ dài dữ liệu: 7 hoặc 8 Bit Bit chẵn lẻ: không, chẵn, lẻ Bit kết thúc: 1 hoặc 2 bit Protocol: PC.LINK, PC.LINK SUM, MODBUS-ASCII, MODBUS-RTU Thời gian phản hối: thời gian xử lý trong việc tiếp nhận + ( thời gian đáp ứng X 10ms) 2 bậc tự do P.I.D: 1~100% của tỉ lệ dải Điện trở cách điện: 20 ㏁ Độ bền điện môi: 2300V AC cho 1 phút Độ ẩm môi trường hoạt động: 35~85% RH

BỘ ĐIỀU KHIỂN NHIỆT ĐỘ (ĐỘ CHÍNH XÁC 0.5%, ĐIỀU KHIỂN MỜ, PID) HANYOUNG NX4-10
Đăng ngày 26-07-2016 10:40:06 AM

Bộ điều khiển nhiệt đô PID Kích thước:48x48x100 mm Nguồn cấp;100~VAC50/60 Hz Ngõ vào:cặp nhiệt độ(T/C)k,J,E,T,R,S,B,L,N,U, Wre5-26,PL-ll,RTD:Pt 100 om,kPt 100 om Điện áp:DC O~100 MV( loại cài đặc tỷ lệ ) Không có:Option Chức năng:điều khiển mở,điều khiển PID vùng/nhóm, tự dò tìm thông số PID, điều khiển đốt nóng /làm lạnh, báo hỏng điện trở đốt (HBA1), điều chỉnh độ trễ. Mặt trước bảo vệ chuẩn IP65,giao tiếp RS485/422, 2 ngõ ra cảnh báo,ngõ ra tuyến tính (PV,SV,MV) Đa ngõ vào/ra,giới hạn ngõ ra Lọc ngõ vào:OF 1~120 giây

BỘ ĐIỀU KHIỂN NHIỆT ĐỘ (ĐỘ CHÍNH XÁC 0.5%, ĐIỀU KHIỂN MỜ, PID) HANYOUNG NX9-00
Đăng ngày 26-07-2016 10:20:13 AM

Bộ điều khiển nhiệt đô PID Kích thước:96X96X100 mm Nguồn cấp;100~VAC50/60 Hz Ngõ vào:cặp nhiệt độ(T/C)k,J,E,T,R,S,B,L,N,U, Wre5-26,PL-ll,RTD:Pt 100 om,kPt 100 om Điện áp:DC O~100 MV( loại cài đặc tỷ lệ ) Không có: Option

BỘ ĐIỀU KHIỂN NHIỆT ĐỘ (ĐỘ CHÍNH XÁC ±0.1%, ĐIỀU KHIỂN MỜ, PID) Hanyoung PX7-11
Đăng ngày 26-07-2016 10:13:15 AM

Bộ điều khiển nhiệt độ PID Kích thước: 72x72x100 mm Nguồn cấp:100~VAC 50/60 Hz Ngõ vào: cặp nhiệt ( TC) K,J,E,T,R,LN,U, Wre 5-26,PL-ll,RTD: Pt 100 om .KPt 100 om điện áp DC 0~100 MV ( loại cài đặc tỷ lệ ) Giao tiếp: Universal ( tùy chọn ) RS485, OUT2(SSR / SCR / RET), REM Chức năng:điều khiển logic,đa ngõ vào/ra điều chỉnh độ trễ,điều khiển PID vùng/nhóm,mặt trước bảo vệ chuẩn lP65,3 ngõ ra cảnh báo, Lọc ngõ vào:TẮT hoặc MỞ 1~120 giây, Tự dò tìm thông số PID,điều khiển nóng/lạnh, Giao tiếp RS 485/422,ngõ vào điều khiển, Giới hạn ngõ ra,ngõ ra tuyến tính,Ramp & Soak.

BỘ ĐIỀU KHIỂN NHIỆT ĐỘ (ĐỘ CHÍNH XÁC ±0.1%, ĐIỀU KHIỂN MỜ, PID) Hanyoung PX9-00
Đăng ngày 23-07-2016 05:39:19 AM

Bộ điều khiển nhiệt độ PID Kích thước: 96x96x100 mm Nguồn cấp:100~VAC 50/60 Hz Ngõ vào: cặp nhiệt ( TC) K,J,E,T,R,LN,U, Wre 5-26,PL-IIRTD: Pt 100 om .KPt 100 om điện áp DC 0~100 MV ( loại cài đặc tỷ lệ ) không có: Option Chức năng:điều khiển logic,đa ngõ vào/ra, điều khiển nóng/lạnh,điều chỉnh độ trễ, điều khiển PID vùng/nhóm,3 ngõ ra cảnh báo, Ngõ ra tyến tính,Ramp & Soak,giới hạn ngõ ra, Giao tiếp RS 485/422,mặt trước bảo vệ chuẩn lP65, Lọc ngõ vào:TẮT hoặc MỞ 1~120 giây Tự dò tìm thông số PID,ngõ vào điều khiển

BỘ LẬP TRÌNH KHIỂN NHIỆT ĐỘ Hanyoung NP200-00
Đăng ngày 23-07-2016 05:31:06 AM

Chức năng: Điều khiển đốt nóng Điều khiển giá trị bất biến 5 tín hiệu trong 5 tín hiệu thời gian Vùng PID Điện áp: 100-240V AC 50/60Hz Điện năng tiêu thụ: tối đa 10VA Input: a) T.C: K, J, E, T, R, B, S, L, N, U, W, PLII b) R.T.D: Pt100(KS/IEC), KPt100(KS) c) Điện áp đầu vào DC: 1-5V, -10-20mV, 0-100mV d) Dòng đầu vào DC: 4-20mA (kết nối điện trở 250Ω đến thiết bị đầu cuối đầu vào) Điều khiển đầu ra: đầu ra phổ biến: relay, SSR, current Điều khiển hoạt động: PID hoặc ON/OFF Alarm: 4 alarm đầu ra Giao tiếp: không (DI-1~DI-3 tiêu chuẩn) Cài đặt: bằng phím lên/xuống ở mặt trước Hiển thị: PV: Digital LED SV: LCD Black light Thiết lập và hiển thị chính xác: 0.1% Full Scale (F.S) Thiết lập độ phân giải: 1 hoặc 0.1% ( theo phạm vi đầu vào) Bảo vệ bộ nhớ: semi-permanent Điều khiển ngoài: 4 alarm đầu ra ( Run, Reset, Step, Hold) Số kiểu mẫu: 30 Số đoạn: 300 Số tiếp xúc mẫu: 30 Hoạt động: 1~99 lần hoặc vô hạn Chương trinh nghiêng: giờ, phút Chu kì mẫu: 250ms Điện trở cách điện: 500V AC 20MΩ Độ bền điện môi: 2300V AC 50/60Hz cho 1 phút Nhiệt độ môi trường và độ ẩm: 0~50°C, 35-85% RH Kích thước: 96x96x100mm

BỘ ĐIỀU KHIỂN NHIỆT ĐỘ 4 KÊNH (4 NGÕ VÀO-4 NGÕ RA) Hanyoung MC9-4R-D0-MN-N-2
Đăng ngày 23-07-2016 05:21:36 AM

Chức năng: Thiết bị điều khiển đa kênh PID Nhiều chức năng báo khác nhau (15 kiểu) Chức năng đa bộ nhớ (tối đa 8x8 đơn vị) Thiết bị điều khiển 4 kênh, 4 ngõ ra relay Chức năng tiếp xúc đầu vào DI Chức năng điều khiển nóng, không option Điện áp: 110-220V AC 50-60Hz Công suất tiêu thụ: 100V AC (thấp hơn 14VA) / 240V AC (thấp hơn 20VA) Input: Đầu vào (loại sensor) lựa chọn bởi các mã cấu hình hậu tố a) T.C: K, J, E, T, R, B, S, L, N, U, W, PLII b) R.T.R: Pt100Ω (KS/IEC), KPt100Ω (KS) c) Điện áp đầu vào DC: 0-5V, 1-5V, 0-10V d) Dòng đầu vào DC: 4-20mA (Kết nối một điện trở 250Ω đến thiết bị đầu cuối đầu vào) Output: Loại (relay đầu ra, điện áp xung đầu ra, triac đầu ra, 4-20mA đầu ra, 0-20mA đầu ra) Alarm: Kiểu tiếp xúc 1a/250V AC, 1A (tải thuần trở) Tuổi thọ: trên 300.000 lần ON/OFF Giao tiếp: EIA RS485/RS232C, đơn vị kết nối tối đa: 31 đơn vị (đối với RS485, địa chỉ có thể được cài đặt từ 1 đến 99) Phương pháp giao tiếp: 4 dây 1 nửa kép / 2 dây 1 nửa kép Giao thức giao tiếp: PC-LINK Tiếp xúc đầu vào: dưới 2kΩ ON, trên 15kV OFF Môi trường hoạt động: Nhiệt độ: 0~50°C (32~122°F) Độ ẩm: 45~85% RH (nhưng không ngưng tụ) Từ trường: dưới 400AT/m không có khí gas độc và không có bụi Kích thước: 96x96x100mm

BỘ ĐIỀU KHIỂN NHIỆT ĐỘ 8 KÊNH (4 NGÕ VÀO-4 NGÕ RA VÀ 4 NGÕ VÀO CHỈ HIỂN THỊ) Hanyoung MC9-8R-D0-MN-N-2
Đăng ngày 23-07-2016 05:13:57 AM

Chức năng: Thiết bị điều khiển đa kênh PID Nhiều chức năng báo khác nhau (15 kiểu) Chức năng đa bộ nhớ (tối đa 8x8 đơn vị) Thiết bị điều khiển 8 kênh Chức năng tiếp xúc đầu vào DI Chức năng làm nóng/làm mát (4 kênh chỉ khả thi) Điện áp: 110-220V AC 50-60Hz Công suất tiêu thụ: 100V AC (thấp hơn 14VA) / 240V AC (thấp hơn 20VA) Input: Đầu vào (loại sensor) lựa chọn bởi các mã cấu hình hậu tố a) T.C: K, J, E, T, R, B, S, L, N, U, W, PLII b) R.T.R: Pt100Ω (KS/IEC), KPt100Ω (KS) c) Điện áp đầu vào DC: 0-5V, 1-5V, 0-10V d) Dòng đầu vào DC: 4-20mA (Kết nối một điện trở 250Ω đến thiết bị đầu cuối đầu vào) Output: Loại (relay đầu ra, điện áp xung đầu ra, triac đầu ra, 4-20mA đầu ra, 0-20mA đầu ra) Alarm: Kiểu tiếp xúc 1a/250V AC, 1A (tải thuần trở) Tuổi thọ: trên 300.000 lần ON/OFF Giao tiếp: EIA RS485/RS232C, đơn vị kết nối tối đa: 31 đơn vị (đối với RS485, địa chỉ có thể được cài đặt từ 1 đến 99) Phương pháp giao tiếp: 4 dây 1 nửa kép / 2 dây 1 nửa kép Giao thức giao tiếp: PC-LINK Tiếp xúc đầu vào: dưới 2kΩ ON, trên 15kV OFF Môi trường hoạt động: Nhiệt độ: 0~50°C (32~122°F) Độ ẩm: 45~85% RH (nhưng không ngưng tụ) Từ trường: dưới 400AT/m không có khí gas độc và không có bụi Kích thước: 96x96x100mm

BỘ ĐIỀU KHIỂN NHIỆT ĐỘ 8 KÊNH (8 NGÕ VÀO-8 NGÕ RA) Hanyoung MC9-8D-D0-MM-N-2
Đăng ngày 22-07-2016 05:39:23 AM

Chức năng: Thiết bị điều khiển đa kênh PID Nhiều chức năng báo khác nhau (15 kiểu) Chức năng đa bộ nhớ (tối đa 8x8 đơn vị) Thiết bị điều khiển 8 kênh Chức năng tiếp xúc đầu vào DI Chức năng làm nóng/làm mát (4 kênh chỉ khả thi) Điện áp: 110-220V AC 50-60Hz Công suất tiêu thụ: 100V AC (thấp hơn 14VA) / 240V AC (thấp hơn 20VA) Input: Đầu vào (loại sensor) lựa chọn bởi các mã cấu hình hậu tố a) T.C: K, J, E, T, R, B, S, L, N, U, W, PLII b) R.T.R: Pt100Ω (KS/IEC), KPt100Ω (KS) c) Điện áp đầu vào DC: 0-5V, 1-5V, 0-10V d) Dòng đầu vào DC: 4-20mA (Kết nối một điện trở 250Ω đến thiết bị đầu cuối đầu vào) Output: Loại (relay đầu ra, điện áp xung đầu ra, triac đầu ra, 4-20mA đầu ra, 0-20mA đầu ra) Alarm: Kiểu tiếp xúc 1a/250V AC, 1A (tải thuần trở) Tuổi thọ: trên 300.000 lần ON/OFF Giao tiếp: EIA RS485/RS232C, đơn vị kết nối tối đa: 31 đơn vị (đối với RS485, địa chỉ có thể được cài đặt từ 1 đến 99) Phương pháp giao tiếp: 4 dây 1 nửa kép / 2 dây 1 nửa kép Giao thức giao tiếp: PC-LINK Tiếp xúc đầu vào: dưới 2kΩ ON, trên 15kV OFF Môi trường hoạt động: Nhiệt độ: 0~50°C (32~122°F) Độ ẩm: 45~85% RH (nhưng không ngưng tụ) Từ trường: dưới 400AT/m không có khí gas độc và không có bụi

Bộ ghi và điều khiển nhiệt độ Hanyoung RT9-000
Đăng ngày 22-07-2016 04:52:10 AM

Tự ghi nhiệt độ lên giấy Dùng được nhiều loại đầu dò khác nhau Không có ngõ điều khiển Thiết bị tự ghi một kênh

Bộ điều khiển nhiệt độ PID
Đăng ngày 25-02-2016 10:36:44 AM

PX9-11

Bộ lập trình điều khiển nhiệt độ
Đăng ngày 25-02-2016 09:22:40 AM

NP200-13

TCN Series (Bộ điều khiển nhiệt độ PID loại kinh tế với hai dòng hiển thị)
Đăng ngày 24-06-2014 11:33:14 AM

TCN Series là bộ điều khiển nhiệt độ kinh tế có hai dòng hiển thị giá trị để tăng sự tiện lợi cho người sử dụng. Series này thực hiện điều khiển nhiệt độ thật lý tưởng với thuật toán điều khiển PID được phát triển mới và tốc độ lấy mẫu nhanh 100ms; hơn nữa, series này còn mang đến cho người sử dụng lợi ích kinh tế với hai ngõ ra điều khiển SSRP và Relay.

TK Series (Bộ điều khiển nhiệt độ PID chính xác cao)
Đăng ngày 24-06-2014 11:29:25 AM

Bởi vì nó có sự phát triển mới vô song và sự cải tiến thuật toán PID, TK Series thực hiện điều khiển mạnh mẽ hơn với chu kỳ lấy mẫu tốc độ siêu nhanh 50ms và độ chính xác 0.3%. Nó hỗ trợ điều khiển đồng thời heating/cooling, điều khiển tự động/bằng tay, chức năng có thể chọn ngõ ra dòng/ngõ ra SSR, chức năng ngõ ra SSRP và chức năng truyền thông. Ngoài ra, nó hỗ trợ nhiều loại cảm biến ngõ vào, cài đặt multi SV, phần hiển thị có độ phân giải cao và kích thước nhỏ gọn.

THD Series (Bộ chuyển đổi Nhiệt độ/Độ ẩm loại gắn Ống, Dùng trong nhà & Cảm biến nhiệt độ (Pt100Ω))
Đăng ngày 24-06-2014 11:27:23 AM

Điều khiển tin cậy và tiện lợi hơn trong nhiều môi trường

T4WM Series (Tự động chuyển chức năng hiển thị 5 điểm nhiệt độ)
Đăng ngày 24-06-2014 11:25:19 AM

* Loại chỉ hiển thị * Độ chính xác đo cao: FUS + 0.5% * Đo 5 điểm nhiệt độ * Tác động bằng tay hoặc tự động hiển thị nhiệt độ tại mỗi điểm

TC3YF Series (Bộ điều khiển nhiệt độ làm Lạnh/Xả đông DIN W72xH36mm)
Đăng ngày 24-06-2014 11:23:35 AM

Bộ điều khiển nhiệt độ loại hoạt động đơn giản & Làm Lạnh/Xả đông

TOS/TOM/TOL Series (Loại Analog và không hiển thị, Cài đặt nhiệt độ bằng núm vặn)
Đăng ngày 24-06-2014 11:21:12 AM

* Loại không hiển thị * Cài đặt nhiệt độ bằng núm vặn * Chức năng báo đứt dây đốt * Nguồn cấp thông thường : TOS

T4LP Series (Bộ điều khiển nhiệt độ chính xác cao, loại 2 giá trị cài đặt)
Đăng ngày 24-06-2014 11:17:07 AM

* Loại 2 giá trị cài đặt * Chức năng đo chính xác cao : ± 0.5% * Điều khiển heater và cooler trên một thiết bị * Sử dụng loại 2 giá trị cài đặt nhiệt độ khi thực thi nhiệt độ thấp hoặc điều khiển chính xác. Trong loại điều khiển 2 giá trị cài đặt, ngõ ra thứ nhất hoạt động nghịch, nó sử dụng cho điều khiển heater. Ngõ ra thứ 2 được sử dụng để điều khiển hoạt động cooler thông thường. Ngõ ra thứ 2 cũng được sử dụng như một alarm.

T3HS/T3HA/T4MA/T4LA Series (Loại ngõ ra SUB, ALARM)
Đăng ngày 24-06-2014 11:14:33 AM

Bộ điều khiển nhiệt độ chính xác cao

T3S/T3H/T4M/T4L Series (Bộ điều khiển nhiệt độ, loại cài đặt bằng công tắc số)
Đăng ngày 24-06-2014 11:12:26 AM

* Nhiều kích thước bằng thông số DIN * Độ chính xác : F.S ± 0.5% * Nguồn cấp phổ biến : T3S Series

T3NI /T4YI /T4WI /T3SI /T3HI /T4MI /T4LI Series (Loại chỉ hiển thị, Có nhiều kích thước)
Đăng ngày 24-06-2014 11:10:21 AM

* Nhiều kích thước: W48xH24, W72xH36, W48xH48, W48xH96, W72xH72, W96xH96mm * Chỉ hiển thị, không có chức năng ngõ ra * Chức năng đo chính xác cao : F.S ± 0.3% hoặc ± 0.5%

TB42 Series (Bộ điều khiển nhiệt độ loại Bo mạch)
Đăng ngày 24-06-2014 11:05:17 AM

* Sản phẩm chất lượng cao và kinh tế * Thuận tiện cho việc lắp đặt trên bảng * Có chế độ điều khiển PID kép * Sự bảo lưu thời gian

TZN/TZ Series (Bộ điều khiển nhiệt độ tự động điều chỉnh PID kép)
Đăng ngày 24-06-2014 11:02:11 AM

Dễ điều khiển và cực kỳ chính xác

TD Series (Tiện lợi hơn với công tắc số & Độ tin cậy cao với điều khiển PID)
Đăng ngày 24-06-2014 11:00:01 AM

TD Series là điều khiển nhiệt độ PID loại công tắc số đáp ứng được cả hai yêu cầu về việc thuận tiện với công tắc số và độ tin cậy cao được thực hiện với điều khiển PID.Công tắc số cho phép người sử dụng dễ dàng cài đặt và kiểm tra giá trị cài đặt mà không cần can thiệp vào chương trình bên trong. Hơn nữa, thuật toán điều khiển PID và tốc độ lấy mẫu 100ms đảm bảo điều khiển nhiệt độ tối ưu. Đồng thời còn có phần hiển thị rộng để tăng độ nét và có sự thay đổi về chiều sâu cho phép tiết kiệm không gian lắp đặt.

TM Series (Bộ điều khiển nhiệt độ PID loại Module nhiều kênh)
Đăng ngày 24-06-2014 10:54:53 AM

Bộ điều khiển nhiệt độ PID loại Module nhiều kênh – TM Series. Nó điều khiển cực nhanh với tốc độ lấy mẫu cao 4 kênh (100ms)/ 2 kênh (50ms). Với việc thiết kế bộ kết nối bên cạnh giúp hạn chế dây dẫn và các thiết bị đặt gần nhau, có thể gắn được 31 thiết bị và 124 kênh mà không cần thêm nguồn cấp bổ sung hoặc dây truyền thông cho thiết bị mở rộng. Chương trình cài đặt và hiển thị trên máy tính thông qua cổng giao tiếp RS485 hoặc cáp USB. Có nhiều chế độ điều khiển có thể thực hiện thông qua nhiều chức năng tiện lợi hơn.

TC Series (Bộ điều khiển nhiệt độ PID tiết kiệm)
Đăng ngày 24-06-2014 10:51:22 AM

TC Series – một trong những giải pháp điều khiển nhiệt độ sinh lợi nhất có nhiều chức năng cần thiết – thực sự lý tưởng cho việc điều khiển nhiệt độ với thuật toán điều khiển PID mới phát triển và lấy mẫu với tốc độ cao 100ms. Đặc biệt, có cả hai ngõ ra SSRP và ngõ ra Relay được hỗ trợ để thực hiện việc điều khiển tiết kiệm và tiện lợi; ngoài ra, tầm nhìn được cải thiện và kích thước nhỏ gọn là đặc điểm khác biệt của TC Series.

TA series (Thuật Toán Điều Khiển Nhiệt Độ MICOM & PID Tiện Lợi & Chính Xác)
Đăng ngày 24-06-2014 10:47:06 AM

TA Series vừa có thêm thuật toán điều khiển nhiệt độ PID mới và bộ vi xử lý cho bộ điều khiển nhiệt độ loại cài đặt kép, giúp cho hiệu suất điều khiển tốt hơn và giá thành kinh tế hơn. Đèn chỉ thị độ lệch ở mặt trước cung cấp hướng dẫn trực quan trạng thái điều khiển dễ dàng. Chức năng cài đặt kép ngõ ra OFF, hiển thị dừng cháy cảm biến và tự tuning nâng cao hiệu suất điều khiển của series này.

Danh mục sản phẩm

Bảng giá
HOTLINE
hotline bg Mr Trường:
0915.325.410
Thông tin liên hệ
Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ: 
KD 1: 089 892 3860
KD 2: 01662 916 439
Email: dientudonghp.tth@gmail.com 
Email đề nghị báo giá: baogia.ietth@gmail.com 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây