Bể Ổn Nhiệt Memmert WNB45, 45 lít Bể Ổn Nhiệt Memmert WNB45, 45 lít

Ứng dụng:

-     Sử dụng trong phòng thí nghiệm công nghệ thực phẩm và mỹ phẩm, các phòng thí nghiệm nghiên cứu như: hóa học, sinh học, vi sinh, hóa sinh và các phòng thí nghiệm lâm sàng . . .

 

 

Tính năng kỹ thuật:

-     Thể tích: khoảng 45 lít

-     Kích thước trong: dài 590 x rộng 350 x cao 220 mm

-     Kích thước ngoài: dài 818 x rộng 516 x cao 296 mm

-     Mức chất lỏng tối thiểu/tối đa: 177/200 mm

-     Khoảng nhiệt độ hoạt động: tối thiểu 50C trên nhiệt độ môi trường đến 950C với thêm chế độ điểm sôi (+1000C)

-     Độ biến thiên: ± 0.10C

-     Độ phân bố: ± 0.250C

-     Bộ điều khiển: hiển thị số (LED) cho nhiệt độ cài đặt và nhiệt độ thực (độ phân giải 0.10C) và thời gian còn lại

-     Nhiệt độ: cảm biến Pt100 class A

-     Cài đặt thời gian: bộ cài đặt bằng kỹ thuật số từ 1 phút đến 99 giờ 59 phút cho: ON (hoạt động liên tục), WAIT ((chức năng chờ cho hoạt động liên tục và hoạt động theo thời gian), HOLD (chức năng giữ nhiệt)

-     Kiểm soát nhiệt: bộ giới hạn nhiệt độ bằng cơ TB cấp bảo vệ class 1 ngắt chế độ gia nhiệt khi vượt quá khoảng 300C trên nhiệt độ tối đa của bể

-     Kiểm soát nhiệt: trong trường hợp quá nhiệt do sự cố, chế độ gia nhiệt được ngắt ở khoảng 100C trên nhiệt độ cài đặt (giá trị cố định)

-     Hệ thống tự chẩn đoán: bộ điều khiển nhiệt độ bằng vi xử lý PID có tích hợp hệ thống tự động chẩn đoán chỉ thị báo lỗi

-     Bể gia nhiệt: gia nhiệt trên bề mặt diện tích lớn ba mặt

-     Bên trong bằng thép không gỉ làm bằng vật liệu 1.4301 (ASTM 304) được hàn bằng công nghệ laser, dễ dàng vệ sinh

-     Bên ngoài bằng thép không gỉ

-     Nguồn điện: 230 V, 50/60 Hz

-     Công suất: khoảng 2800 W (trong quá trình gia nhiệt)

-     Nhiệt độ môi trường: +50C đến 400C

-     Độ ẩm: tối đa 80% rh, không ngưng tụ

Phụ kiện chọn thêm:

+ Tài liệu IQ/OQ, code: D00125

+ Nắp tháp bằng thép không gỉ cho bộ lắc và bộ làm lạnh, code: B04390

+ Nắp bằng bằng thép không gỉ với các lỗ và bộ vòng đồng tâm (8 lỗ/Ø 107 mm), code: B02684

+ Nắp bằng bằng thép không gỉ với các lỗ và bộ vòng đồng tâm (4 lỗ/Ø 147 mm), code: B02685

+ Nắp bằng bằng thép không gỉ với các lỗ và bộ vòng đồng tâm dùng cho bộ làm lạnh (8 lỗ/Ø 107 mm), code: B04462

+ Giá đỡ với 2 độ cao (30 hoặc 60 mm), code: E02896

+ Bộ làm lạnh CDP115

+ Bộ dụng cụ lắp đặt và kết nối bộ làm lạnh (bao gồm các thanh gắn cho tất cả các kích thước bể khác nhau), code: B02770

+ Bộ lắc, code: SV2945

Bao gồm khung, tần số lắc 35 – 160 vòng/phút (lắc ngang)

+ Giá đỡ cho kẹp bình tam giác, code: B04397

+ Kẹp cho bình 100 ml, tối đa 18 bình, code: B02692

+ Kẹp cho bình 200 ml, tối đa 14 bình, code: B02693

+ Kẹp cho bình 300 ml, tối đa 14 bình, code: B02694

+ Kẹp cho bình 500 ml, tối đa 8 bình, code: B02695

+ Giá đỡ cho bộ lắc 216 ống nghiệm đường kính 14.5 mm, code: B04399

+ Giá đỡ cho bộ lắc 180 ống nghiệm đường kính 18 mm, code: B04400

+ Giá đỡ cho bộ lắc 54 ống nghiệm đường kính 32 mm, code: B04401

+ Giá đỡ ống nghiệm, giá 2 hàng lỗ, 40 lỗ, đường kính lỗ 10 mm, chiều rộng 42 mm, code: E02028

+ Giá đỡ ống nghiệm, giá 2 hàng lỗ, 40 lỗ, đường kính lỗ 12 mm, chiều rộng 41 mm, code: E02013

+ Giá đỡ ống nghiệm, giá 2 hàng lỗ, 24 lỗ, đường kính lỗ 14.5 mm, chiều rộng 45 mm, code: E02014

+ Giá đỡ ống nghiệm, giá 2 hàng lỗ, 24 lỗ, đường kính lỗ 18 mm, chiều rộng 50 mm, code: E02022

+ Giá đỡ ống nghiệm, giá 2 hàng lỗ, 20 lỗ, đường kính lỗ 21 mm, chiều rộng 57 mm, code: E02032

+ Giá đỡ ống nghiệm, giá 2 hàng lỗ, 12 lỗ, đường kính lỗ 32 mm, chiều rộng 81 mm, code: E02034

WNB45, 45 lít SẢN PHẨM KHÁC Số lượng: 0 Sản phẩm


  •  
  • Bể Ổn Nhiệt Memmert WNB45, 45 lít

  • Đăng ngày 13-12-2018 02:49:36 PM - 82 Lượt xem
  • Mã sản phẩm: WNB45, 45 lít
  • Giá bán: Liên hệ

  • Ứng dụng:

    -     Sử dụng trong phòng thí nghiệm công nghệ thực phẩm và mỹ phẩm, các phòng thí nghiệm nghiên cứu như: hóa học, sinh học, vi sinh, hóa sinh và các phòng thí nghiệm lâm sàng . . .

     

     

    Tính năng kỹ thuật:

    -     Thể tích: khoảng 45 lít

    -     Kích thước trong: dài 590 x rộng 350 x cao 220 mm

    -     Kích thước ngoài: dài 818 x rộng 516 x cao 296 mm

    -     Mức chất lỏng tối thiểu/tối đa: 177/200 mm

    -     Khoảng nhiệt độ hoạt động: tối thiểu 50C trên nhiệt độ môi trường đến 950C với thêm chế độ điểm sôi (+1000C)

    -     Độ biến thiên: ± 0.10C

    -     Độ phân bố: ± 0.250C

    -     Bộ điều khiển: hiển thị số (LED) cho nhiệt độ cài đặt và nhiệt độ thực (độ phân giải 0.10C) và thời gian còn lại

    -     Nhiệt độ: cảm biến Pt100 class A

    -     Cài đặt thời gian: bộ cài đặt bằng kỹ thuật số từ 1 phút đến 99 giờ 59 phút cho: ON (hoạt động liên tục), WAIT ((chức năng chờ cho hoạt động liên tục và hoạt động theo thời gian), HOLD (chức năng giữ nhiệt)

    -     Kiểm soát nhiệt: bộ giới hạn nhiệt độ bằng cơ TB cấp bảo vệ class 1 ngắt chế độ gia nhiệt khi vượt quá khoảng 300C trên nhiệt độ tối đa của bể

    -     Kiểm soát nhiệt: trong trường hợp quá nhiệt do sự cố, chế độ gia nhiệt được ngắt ở khoảng 100C trên nhiệt độ cài đặt (giá trị cố định)

    -     Hệ thống tự chẩn đoán: bộ điều khiển nhiệt độ bằng vi xử lý PID có tích hợp hệ thống tự động chẩn đoán chỉ thị báo lỗi

    -     Bể gia nhiệt: gia nhiệt trên bề mặt diện tích lớn ba mặt

    -     Bên trong bằng thép không gỉ làm bằng vật liệu 1.4301 (ASTM 304) được hàn bằng công nghệ laser, dễ dàng vệ sinh

    -     Bên ngoài bằng thép không gỉ

    -     Nguồn điện: 230 V, 50/60 Hz

    -     Công suất: khoảng 2800 W (trong quá trình gia nhiệt)

    -     Nhiệt độ môi trường: +50C đến 400C

    -     Độ ẩm: tối đa 80% rh, không ngưng tụ

    Phụ kiện chọn thêm:

    + Tài liệu IQ/OQ, code: D00125

    + Nắp tháp bằng thép không gỉ cho bộ lắc và bộ làm lạnh, code: B04390

    + Nắp bằng bằng thép không gỉ với các lỗ và bộ vòng đồng tâm (8 lỗ/Ø 107 mm), code: B02684

    + Nắp bằng bằng thép không gỉ với các lỗ và bộ vòng đồng tâm (4 lỗ/Ø 147 mm), code: B02685

    + Nắp bằng bằng thép không gỉ với các lỗ và bộ vòng đồng tâm dùng cho bộ làm lạnh (8 lỗ/Ø 107 mm), code: B04462

    + Giá đỡ với 2 độ cao (30 hoặc 60 mm), code: E02896

    + Bộ làm lạnh CDP115

    + Bộ dụng cụ lắp đặt và kết nối bộ làm lạnh (bao gồm các thanh gắn cho tất cả các kích thước bể khác nhau), code: B02770

    + Bộ lắc, code: SV2945

    Bao gồm khung, tần số lắc 35 – 160 vòng/phút (lắc ngang)

    + Giá đỡ cho kẹp bình tam giác, code: B04397

    + Kẹp cho bình 100 ml, tối đa 18 bình, code: B02692

    + Kẹp cho bình 200 ml, tối đa 14 bình, code: B02693

    + Kẹp cho bình 300 ml, tối đa 14 bình, code: B02694

    + Kẹp cho bình 500 ml, tối đa 8 bình, code: B02695

    + Giá đỡ cho bộ lắc 216 ống nghiệm đường kính 14.5 mm, code: B04399

    + Giá đỡ cho bộ lắc 180 ống nghiệm đường kính 18 mm, code: B04400

    + Giá đỡ cho bộ lắc 54 ống nghiệm đường kính 32 mm, code: B04401

    + Giá đỡ ống nghiệm, giá 2 hàng lỗ, 40 lỗ, đường kính lỗ 10 mm, chiều rộng 42 mm, code: E02028

    + Giá đỡ ống nghiệm, giá 2 hàng lỗ, 40 lỗ, đường kính lỗ 12 mm, chiều rộng 41 mm, code: E02013

    + Giá đỡ ống nghiệm, giá 2 hàng lỗ, 24 lỗ, đường kính lỗ 14.5 mm, chiều rộng 45 mm, code: E02014

    + Giá đỡ ống nghiệm, giá 2 hàng lỗ, 24 lỗ, đường kính lỗ 18 mm, chiều rộng 50 mm, code: E02022

    + Giá đỡ ống nghiệm, giá 2 hàng lỗ, 20 lỗ, đường kính lỗ 21 mm, chiều rộng 57 mm, code: E02032

    + Giá đỡ ống nghiệm, giá 2 hàng lỗ, 12 lỗ, đường kính lỗ 32 mm, chiều rộng 81 mm, code: E02034


Ứng dụng:

-     Sử dụng trong phòng thí nghiệm công nghệ thực phẩm và mỹ phẩm, các phòng thí nghiệm nghiên cứu như: hóa học, sinh học, vi sinh, hóa sinh và các phòng thí nghiệm lâm sàng . . .

 

 

Tính năng kỹ thuật:

-     Thể tích: khoảng 45 lít

-     Kích thước trong: dài 590 x rộng 350 x cao 220 mm

-     Kích thước ngoài: dài 818 x rộng 516 x cao 296 mm

-     Mức chất lỏng tối thiểu/tối đa: 177/200 mm

-     Khoảng nhiệt độ hoạt động: tối thiểu 50C trên nhiệt độ môi trường đến 950C với thêm chế độ điểm sôi (+1000C)

-     Độ biến thiên: ± 0.10C

-     Độ phân bố: ± 0.250C

-     Bộ điều khiển: hiển thị số (LED) cho nhiệt độ cài đặt và nhiệt độ thực (độ phân giải 0.10C) và thời gian còn lại

-     Nhiệt độ: cảm biến Pt100 class A

-     Cài đặt thời gian: bộ cài đặt bằng kỹ thuật số từ 1 phút đến 99 giờ 59 phút cho: ON (hoạt động liên tục), WAIT ((chức năng chờ cho hoạt động liên tục và hoạt động theo thời gian), HOLD (chức năng giữ nhiệt)

-     Kiểm soát nhiệt: bộ giới hạn nhiệt độ bằng cơ TB cấp bảo vệ class 1 ngắt chế độ gia nhiệt khi vượt quá khoảng 300C trên nhiệt độ tối đa của bể

-     Kiểm soát nhiệt: trong trường hợp quá nhiệt do sự cố, chế độ gia nhiệt được ngắt ở khoảng 100C trên nhiệt độ cài đặt (giá trị cố định)

-     Hệ thống tự chẩn đoán: bộ điều khiển nhiệt độ bằng vi xử lý PID có tích hợp hệ thống tự động chẩn đoán chỉ thị báo lỗi

-     Bể gia nhiệt: gia nhiệt trên bề mặt diện tích lớn ba mặt

-     Bên trong bằng thép không gỉ làm bằng vật liệu 1.4301 (ASTM 304) được hàn bằng công nghệ laser, dễ dàng vệ sinh

-     Bên ngoài bằng thép không gỉ

-     Nguồn điện: 230 V, 50/60 Hz

-     Công suất: khoảng 2800 W (trong quá trình gia nhiệt)

-     Nhiệt độ môi trường: +50C đến 400C

-     Độ ẩm: tối đa 80% rh, không ngưng tụ

Phụ kiện chọn thêm:

+ Tài liệu IQ/OQ, code: D00125

+ Nắp tháp bằng thép không gỉ cho bộ lắc và bộ làm lạnh, code: B04390

+ Nắp bằng bằng thép không gỉ với các lỗ và bộ vòng đồng tâm (8 lỗ/Ø 107 mm), code: B02684

+ Nắp bằng bằng thép không gỉ với các lỗ và bộ vòng đồng tâm (4 lỗ/Ø 147 mm), code: B02685

+ Nắp bằng bằng thép không gỉ với các lỗ và bộ vòng đồng tâm dùng cho bộ làm lạnh (8 lỗ/Ø 107 mm), code: B04462

+ Giá đỡ với 2 độ cao (30 hoặc 60 mm), code: E02896

+ Bộ làm lạnh CDP115

+ Bộ dụng cụ lắp đặt và kết nối bộ làm lạnh (bao gồm các thanh gắn cho tất cả các kích thước bể khác nhau), code: B02770

+ Bộ lắc, code: SV2945

Bao gồm khung, tần số lắc 35 – 160 vòng/phút (lắc ngang)

+ Giá đỡ cho kẹp bình tam giác, code: B04397

+ Kẹp cho bình 100 ml, tối đa 18 bình, code: B02692

+ Kẹp cho bình 200 ml, tối đa 14 bình, code: B02693

+ Kẹp cho bình 300 ml, tối đa 14 bình, code: B02694

+ Kẹp cho bình 500 ml, tối đa 8 bình, code: B02695

+ Giá đỡ cho bộ lắc 216 ống nghiệm đường kính 14.5 mm, code: B04399

+ Giá đỡ cho bộ lắc 180 ống nghiệm đường kính 18 mm, code: B04400

+ Giá đỡ cho bộ lắc 54 ống nghiệm đường kính 32 mm, code: B04401

+ Giá đỡ ống nghiệm, giá 2 hàng lỗ, 40 lỗ, đường kính lỗ 10 mm, chiều rộng 42 mm, code: E02028

+ Giá đỡ ống nghiệm, giá 2 hàng lỗ, 40 lỗ, đường kính lỗ 12 mm, chiều rộng 41 mm, code: E02013

+ Giá đỡ ống nghiệm, giá 2 hàng lỗ, 24 lỗ, đường kính lỗ 14.5 mm, chiều rộng 45 mm, code: E02014

+ Giá đỡ ống nghiệm, giá 2 hàng lỗ, 24 lỗ, đường kính lỗ 18 mm, chiều rộng 50 mm, code: E02022

+ Giá đỡ ống nghiệm, giá 2 hàng lỗ, 20 lỗ, đường kính lỗ 21 mm, chiều rộng 57 mm, code: E02032

+ Giá đỡ ống nghiệm, giá 2 hàng lỗ, 12 lỗ, đường kính lỗ 32 mm, chiều rộng 81 mm, code: E02034

  Ý kiến bạn đọc

Bạn cần trở thành thành viên của nhóm để có thể bình luận bài viết này. Nhấn vào đây để đăng ký làm thành viên nhóm!
     

 

Danh mục sản phẩm

Bảng giá
HOTLINE
hotline bg Mr Trường:
0915.325.410
Thông tin liên hệ
Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ: 
KD (Call/Zalo): 0362 916 439
Email: dientudonghp.tth@gmail.com 
Email đề nghị báo giá: baogia.ietth@gmail.com 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây