CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC CV – 0,6/1 KV
Mã sản phẩm: CV – 0,6/1 KV
Đăng ngày 12-03-2019 05:33:59 AM

Stt Tên sản phẩm ĐVT  
1 CXV-3x4+1x2.5 (3x7/0.85+1x7/0.67) -0,6/1kV mét      
2 CXV-3x6+1x4 (3x7/1.04+1x7/0.85) -0,6/1kV mét        
3 CXV-3x8+1x6 (3x7/1.2+1x7/1.04) -0,6/1kV mét       
4 CXV-3x10+1x6 (3x7/1.35+1x7/1.04) -0,6/1kV mét     
5 CXV-3x11+1x6 (3x7/1.4+1x7/1.04) -0,6/1kV mét       
6 CXV-3x14+1x8 (3x7/1.6+1x7/1.2) -0,6/1kV mét  
7 CXV-3x16+1x8 (3x7/1.7+1x7/1.2) -0,6/1kV mét        
8 CXV-3x16+1x10 (3x7/1.7+1x7/1.35) -0,6/1kV mét  
9 CXV-3x22+1x11 (3x7/2+1x7/1.4) -0,6/1kV mét     
10 CXV-3x22+1x16 (3x7/2+1x7/1.7) -0,6/1kV mét     
11 CXV-3x25+1x14 (3x7/2.14+1x7/1.6) -0,6/1kV mét       
12 CXV-3x25+1x16 (3x7/2.14+1x7/1.7) -0,6/1kV mét   
13 CXV-3x30+1x16 (3x7/2.3+1x7/1.7) -0,6/1kV mét      
14 CXV-3x35+1x22 (3x7/2.52+1x7/2) -0,6/1kV mét      
15 CXV-3x38+1x22 (3x7/2.6+1x7/2) -0,6/1kV mét        
16 CXV-3x50+1x25 (3x19/1.8+1x7/2.14) -0,6/1kV mét       
17 CXV-3x50+1x35 (3x19/1.8+1x7/2.52) -0,6/1kV mét     
18 CXV-3x60+1x30 (3x19/2+1x7/2.3) -0,6/1kV mét    
19 CXV-3x60+1x35 (3x19/2+1x7/2.52) -0,6/1kV mét       
20 CXV-3x70+1x35 (3x19/2.14+1x7/2.52) -0,6/1kV mét          
21 CXV-3x70+1x50 (3x19/2.14+1x19/1.8) -0,6/1kV mét       
22 CXV-3x80+1x50 (3x19/2.3+1x19/1.8) -0,6/1kV mét      
23 CXV-3x95+1x50 (3x19/2.52+1x19/1.8) -0,6/1kV mét      
24 CXV-3x95+1x70 (3x19/2.52+1x19/2.14) -0,6/1kV mét     
25 CXV-3x100+1x50 (3x19/2.6+1x19/1.8) -0,6/1kV mét    
26 CXV-3x100+1x60 (3x19/2.6+1x19/2) -0,6/1kV mét       
27 CXV-3x120+1x60 (3x19/2.8+1x19/2) -0,6/1kV mét       
28 CXV-3x120+1x70 (3x19/2.8+1x19/2.14) -0,6/1kV mét  
29 CXV-3x120+1x95 (3x19/2.8+1x19/2.52) -0,6/1kV mét     
30 CXV-3x125+1x60 (3x19/2.9+1x19/2) -0,6/1kV mét     
31 CXV-3x125+1x70 (3x19/2.9+1x19/2.14) -0,6/1kV mét    
32 CXV-3x125+1x95 (3x19/2.9+1x19/2.52) -0,6/1kV mét     
33 CXV-3x150+1x70 (3x37/2.3+1x19/2.14) -0,6/1kV mét    
34 CXV-3x150+1x95 (3x37/2.3+1x19/2.52) -0,6/1kV mét   
35 CXV-3x185+1x95 (3x37/2.52+1x19/2.52) -0,6/1kV mét    
36 CXV-3x185+1x120 (3x37/2.52+1x19/2.8) -0,6/1kV mét  
37 CXV-3x200+1x100 (3x37/2.6+1x19/2.6) -0,6/1kV mét     
38 CXV-3x200+1x120 (3x37/2.6+1x19/2.8) -0,6/1kV mét     
39 CXV-3x200+1x125 (3x37/2.6+1x19/2.9) -0,6/1kV mét    
40 CXV-3x240+1x120 (3x61/2.25+1x19/2.8) -0,6/1kV mét  
41 CXV-3x240+1x125 (3x61/2.25+1x19/2.9) -0,6/1kV mét      
42 CXV-3x240+1x150 (3x61/2.25+1x37/2.3) -0,6/1kV mét  
43 CXV-3x240+1x185 (3x61/2.25+1x37/2.52) -0,6/1kV mét    
44 CXV-3x250+1x120 (3x61/2.3+1x19/2.8) -0,6/1kV mét      
45 CXV-3x250+1x125 (3x61/2.3+1x19/2.9) -0,6/1kV mét    
46 CXV-3x250+1x185 (3x61/2.3+1x37/2.52) -0,6/1kV mét      
47 CXV-3x300+1x150 (3x61/2.52+1x37/2.3) -0,6/1kV mét     
48 CXV-3x300+1x185 (3x61/2.52+1x37/2.52) -0,6/1kV mét  
49 CXV-3x325+1x150 (3x61/2.6+1x37/2.3) -0,6/1kV mét  
50 CXV-3x325+1x185 (3x61/2.6+1x37/2.52) -0,6/1kV mét   
51 CXV-3x325+1x150 (3x61/2.6+1x37/2.25) -0,6/1kV mét     
52 CXV-3x400+1x185 (3x61/2.9+1x37/2.52) -0,6/1kV mét    
53 CXV-3x400+1x200 (3x61/2.9+1x37/2.6) -0,6/1kV mét    
54 CXV-3x400+1x240 (3x61/2.9+1x61/2.25) -0,6/1kV

Cáp điện lực hạ thế ruột đồng vỏ pvc CV 2.5 ( CUỘN ) MÀU VÀNG Cadivi
Mã sản phẩm: pvc CV 2.5
Đăng ngày 11-03-2019 05:50:05 AM

ên sản phẩm: Cáp điện lực hạ thế ruột đồng vỏ pvc
Model: CV 2.5 ( CUỘN ) MÀU VÀNG
Thương hiệu: Cadivi
Đơn vị tính: Cuộn
Tiết diện: 2.5mm
Quy cách: cuộn=100m
Chất liệu dây dẫn: đồng
Chất liệu cách điện: pvc

Cáp điện hạ áp 0.6 / 1kV 2 lõi Cu / XLPE / STA / PVC IEC
Mã sản phẩm: 0.6 / 1kV 2
Đăng ngày 11-03-2019 05:46:03 AM

ố điểm x 
chéo.
Vật liệu cách nhiệt 
chiều dày
Độ dày lớp vỏ bên trong

Hư danh

Sheath 
chiều dày

Ø bên ngoài 
khoảng
cân nặng 
khoảng
Xếp hạng hiện tại trong không khí 30 ℃ Xếp hạng hiện tại bị chôn vùi 20 ℃ kháng DC tối đa ở 20 ℃
mm² mm mm mm mm kg / km A A Ω / km
2 × 4 0,7 0,9 1,8 13,5 265,3 50 73 4,61
2 × 6 0,7 0,9 1,8 14,5 325,4 63 89 3,08
2 x 10 0,7 0,9 1,8 17,1 447 87 118 1,83
2 x 16 0,7 0,9 1,8 19,2 602,1 116 152 1,15
2 x 25 0,9 0,9 1,8 22,6 863 153 194 0,73
2 × 35 0,9 0,9 1,8 24,9 1099 188 234 0,52
2 × 50 1,0 0,9 1,8 26,8 1357 229 278 0,39
2 x 70 1.1 0,9 1,9 30,4 1815 291 341 0,27
2 × 95 1.1 0,9 2.0 35,8 2762 357 408 0,19
2 x 120 1,2 1,2 2.2 39,2 3366 434 466 0,15
2 x 150 1,4 1,2 2,3 43,6 4146 497 525 0,12
2 × 185 1,6 1,2 2,4 47,6 4862 595 594 0,10

Dây điện bọc nhựa PVC 450/750- TCVN- 6610-5
Mã sản phẩm: PVC 450/750- TCVN- 6610-5
Đăng ngày 11-03-2019 05:43:12 AM

TỔNG QUAN

Dây điện bọc nhựa PVC dùng cho các thiết bị điện trong nhà.    
Dây điện bọc nhựa PVC dùng để lắp đặt trong ống cố định trên tường hoặc trên sàn; âm trong tường, trong trần hoặc trong sàn; lắp đặt trong ống cứng, chịu lực, chống rò rỉ và được chôn trong đất.    

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

  • TCVN 6610-3 / IEC 60227-3
  • TCVN 6610-5 / IEC 60227-5
  • TCCS 10A
  • TCCS 10B
  • TCCS 10C
  • TCVN 6612 / IEC 60228

Dây đồng đơn cứng bọc PVC -300/500V – TCVN 6610-3
Mã sản phẩm: PVC -300/500V – TCVN 6610-3
Đăng ngày 11-03-2019 05:37:57 AM

(mm2)     (mm)  (mm) (mm) (Ω/km) (m)
3 x 0.5 (*)     0.6 0.8 6.5 39.0 500/c
3 x 0.75     0.6 0.8 7 26.0 500/c
3 x 1     0.6 0.8 7.5 19.5 500/c
3 x 1.25 (*)     0.7 0.8 8 15.6 300/c
3 x 1.5     0.7 0.8 8.5 13.3 300/c
3 x 2 (*)     0.8 1.0 9.5 9.79 300/c
3 x 2.5     0.8 1.0 10 7.98 300/c
3 x 3 (*)     0.8 1.0 11 6.59 300/c
3 x 4 (**)     1.0 1.8 14 4.95 1000
3 x 6 (**)     1.0 1.8 15 3.30 1000
3 x 10 (**)     1.0 1.8 19 1.91 1000
3 x 16 (**)     1.0 1.8 21 1.21 1000
3 x 25 (**)     1.2 1.8 25 0.780 1000

Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC: (VC 450/750 V) –TCVN 6610-3
Mã sản phẩm: PVC: (VC 450/750 V) –TCVN 6610-3
Đăng ngày 11-03-2019 05:34:38 AM

1 VC-0,50    (Φ 0,80)-450/750V
2 VC-0,75    (Φ 0,98)-450/750V
3 VC-1,00    (Φ 1,17)-450/750V
4 VC-1,50    (Φ 1,40)-450/750V
5 VC-2,00    (Φ 1,60)-450/750V 
6 VC-2,5      (Φ 1,80)-450/750V
7 VC-3,00    (Φ 2,00)-450/750V
8 VC-4,00    (Φ 2,25)-450/750V
9 VC-5,00    (Φ 2,60)-450/750V
10 VC-6,00    (Φ 2,78)-450/750V 
11 VC-7,00    (Φ 3,00)-450/750V
12 VC-8,00    (Φ 3,20)-450/750V
13 VC-10       (Φ 3,57)-450/750V

CXV/FRT-3x150+1x95-0,6/1kv
Mã sản phẩm: CXV/FRT-3x150+1x95-0,6/1kv
Đăng ngày 11-03-2019 04:57:59 AM

CXV/FRT – 0,6/1KV


CÁP CHẬM CHÁY, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ FR-PVC

TỔNG QUAN


•Cáp chậm cháy CXV/FRT được thiết kế để duy trì nguồn điện cho các thiết bị, hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa khi bị ảnh hưởng bởi hỏa hoạn.
•Cáp chậm cháy sử dụng phù hợp trong các công trình công cộng, hệ thống điện dự phòng, hệ thống khẩn cấp, hệ thống báo cháy, hệ thống phun nước chữa cháy, hệ thống báo khói và hút khói, hệ thống đèn thoát hiểm... cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG


•TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
•TCVN 6612 / IEC 60228
•IEC 60332-1,3
•BS 4066-1,3

NHẬN BIẾT LÕI


•Bằng băng màu:
+ Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
+ Cáp nhiều lõi: Băng màu đỏ - vàng - xanh dương -
không băng màu.
• Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

CẤU TRÚC


Cap_chong_chay-13

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

  • Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
  • Rated voltage U0/U: 0,6/1 kV.
  • Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
  • Test voltage: 3,5 kV (5 minutes).
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 900C.
  • Maximum conductor temperature for normal operation is 900C.
  • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 2500C.
  • Maximum conductor temperature for short-circuit (5s maximum duration) is 2500C.
  • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy.
  • The flame retardant cables have a significant reduced tendency to propagate fire.
  • Cáp có khả năng tự tắt sau khi loại bỏ nguồn lửa.
  • The cables must self-extinguish after removing the fire source.

 

5.1 – CÁP CXV/FRT - 1 ĐẾN 4 LÕI.                      CXV/FRT CABLE – 1 TO 4 CORES.  

 

Ruột dẫn-Conductor

Chiều dày cách điện danh định

Chiều dày vỏ

danh định

Nominal thickness

of sheath

Đường kính tổng

gần đúng (*)

Approx. overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng (*)

Approx. mass

Tiết diện

danh định

Kết cấu

 Đường kính ruột dẫn

gần đúng (*)

   Điện trở DC tối đa ở 200C

Nominal

area

     Structure

   Approx. conductor

diameter

Max. DC resistance at   200C

  Nominal thickness of insulation

1

Lõi

2

Lõi

3

Lõi

4

Lõi

1

Lõi

2

Lõi

3

Lõi

4

Lõi

1

Lõi

2

Lõi

3

Lõi

4

Lõi

core

core

core

core

core

core

core

core

core

core

core

core

mm2

N0 /mm

mm

Ω/km

mm

mm

mm

kg/km

1,5

7/0,52

1,56

12,10

0,7

1,4

1,8

1,8

1,8

5,8

10,7

11,2

12,0

47

151

170

198

2,5

7/0,67

2,01

7,41

0,7

1,4

1,8

1,8

1,8

6,2

11,6

12,2

13,1

60

188

216

256

4

7/0,85

2,55

4,61

0,7

1,4

1,8

1,8

1,8

6,8

12,7

13,3

14,4

78

239

282

338

6

7/1,04

3,12

3,08

0,7

1,4

1,8

1,8

1,8

7,3

13,8

14,6

15,7

101

302

362

441

10

7/1,35

4,05

1,83

0,7

1,4

1,8

1,8

1,8

8,3

15,7

16,6

18,0

147

424

520

642

16

CC

4,75

1,15

0,7

1,4

1,8

1,8

1,8

9,0

16,3

17,3

18,9

203

460

615

787

25

CC

6,0

0,727

0,9

1,4

1,8

1,8

1,8

10,6

19,6

20,8

22,9

303

686

929

1196

35

CC

7,1

0,524

0,9

1,4

1,8

1,8

1,8

11,7

21,8

23,2

25,5

400

899

1230

1593

50

CC

8,3

0,387

1,0

1,4

1,8

1,8

1,9

13,1

24,6

26,2

29,1

525

1177

1622

2121

70

CC

9,9

0,268

1,1

1,4

1,8

1,9

2,0

14,9

28,2

30,3

33,7

729

1625

2273

2977

95

CC

11,7

0,193

1,1

1,5

2,0

2,0

2,1

16,9

32,2

34,4

38,2

990

2205

3077

4037

120

CC

13,1

0,153

1,2

1,5

2,1

2,1

2,3

18,5

35,6

38,1

42,5

1230

2748

3844

5066

150

CC

14,7

0,124

1,4

1,6

2,2

2,3

2,4

20,7

39,8

42,8

48,0

1517

3387

4761

6257

185

CC

16,4

0,0991

1,6

1,6

2,3

2,4

2,6

22,8

44,2

47,9

53,4

1877

4201

5923

7800

240

CC

18,6

0,0754

1,7

1,7

2,5

2,6

2,8

25,4

49,8

53,5

59,6

2436

5450

7688

10127

300

CC

21,1

0,0601

1,8

1,8

2,7

2,8

3,0

28,3

55,6

59,8

66,6

3037

6800

9596

12639

400

CC

24,2

0,0470

2,0

1,9

2,9

3,1

3,3

32,0

63,0

68,3

76,0

3861

8657

12263

16142

500

CC

27,0

0,0366

2,2

2,0

-

-

-

35,4

-

-

-

4918

-

-

-

630

CC

30,8

0,0283

2,4

2,2

-

-

-

40,0

-

-

-

6336

-

-

-

– CC :  Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt - Circular Compacted Stranded Conductor.

– (*)     : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

– (*)     : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.

 

5.2 - CÁP CXV/FRT - 3 PHA + 1 TRUNG TÍNH.  CXV/FRT CABLE – 3 PHASE +       1 NEUTRAL CORES.

 

Mặt cắt danh định

 

Lõi pha – Phase conductor

Lõi trung tính – Neutral conductor

Chiều dày vỏ danh định

  Đường kính  tổng gần đúng

(*)

 

  Khối lượng   cáp gần đúng

(*)

 

Tiết diện

danh định

Kết

cấu

Đường kính

ruột dẫn

gần đúng

(*)

Chiều dày

cách điện danh định

Điện trở DC

tối đa

ở 200C

Tiết diện

danh định

Kết

cấu

Đường kính

ruột dẫn

gần đúng

 (*)

Chiều dày

cách điện danh định

Điện trở DC

 tối đa

 ở 200C

Nominal

Area

Nominal

area

Structure

Approx. conductor  diameter

Nominal thickness of insulation

Max. DC resistance at 200C

Nominal

area

Structure

 Approx. conductor  diameter

 Nominal thickness of insulation

Max. DC resistance at 200C

Nominal thickness of sheath

Approx. overall diameter

Approx. mass

 

mm2

N0/mm

mm

mm

/km

mm2

N0/mm

mm

mm

/km

mm

mm

kg/km

3x4 + 1x2,5

4

7/0,85

2,55

0,7

4,61

2,5

7/0,67

2,01

0,7

7,41

1,8

14,0

318

3x6 + 1x4

6

7/1,04

3,12

0,7

3,08

4

7/0,85

2,55

0,7

4,61

1,8

15,4

415

3x10 + 1x6

10

7/1,35

4,05

0,7

1,83

6

7/1,04

3,12

0,7

3,08

1,8

17,4

592

3x16 + 1x10

16

7/1,70

5,10

0,7

1,15

10

7/1,35

4,05

0,7

1,83

1,8

19,9

850

3x25 + 1x16

25

CC

6,0

0,9

0,727

16

CC

4,75

0,7

1,15

1,8

21,9

1093

3x35 + 1x16

35

CC

7,1

0,9

0,524

16

CC

4,75

0,7

1,15

1,8

23,9

1388

3x35 + 1x25

35

CC

7,1

0,9

0,524

25

CC

6,0

0,9

0,727

1,8

24,9

1493

3x50 + 1x25

50

CC

8,3

1,0

0,387

25

CC

6,0

0,9

0,727

1,8

27,4

1871

3x50 + 1x35

50

CC

8,3

1,0

0,387

35

CC

7,1

0,9

0,524

1,8

28,1

1971

3x70 + 1x35

70

CC

9,9

1,1

0,268

35

CC

7,1

0,9

0,524

1,9

31,5

2617

3x70 + 1x50

70

CC

9,9

1,1

0,268

50

CC

8,3

1,0

0,387

2,0

32,6

2762

3x95 + 1x50

95

CC

11,7

1,1

0,193

50

CC

8,3

1,0

0,387

2,1

36,1

3556

3x95 + 1x70

95

CC

11,7

1,1

0,193

70

CC

9,9

1,1

0,268

2,1

37,1

3773

3x120 + 1x70

120

CC

13,1

1,2

0,153

70

CC

9,9

1,1

0,268

2,2

40,3

4531

3x120 + 1x95

120

CC

13,1

1,2

0,153

95

CC

11,7

1,1

0,193

2,2

41,3

4796

3x150 + 1x70

150

CC

14,7

1,4

0,124

70

CC

9,9

1,1

0,268

2,3

44,1

5411

3x150 + 1x95

150

CC

14,7

1,4

0,124

95

CC

11,7

1,1

0,193

2,4

45,8

5711

3x185 + 1x95

185

CC

16,4

1,6

0,0991

95

CC

11,7

1,1

0,193

2,5

49,8

6845

3x185 + 1x120

185

CC

16,4

1,6

0,0991

120

CC

13,1

1,2

0,153

2,5

50,8

7102

3x240 + 1x120

240

CC

18,6

1,7

0,0754

120

CC

13,1

1,2

0,153

2,7

55,5

8843

3x240 + 1x150

240

CC

18,6

1,7

0,0754

150

CC

14,7

1,4

0,124

2,7

56,7

9145

3x240 + 1x185

240

CC

18,6

1,7

0,0754

185

CC

16,4

1,6

0,0991

2,8

58,2

9553

3x300 + 1x150

300

CC

21,1

1,8

0,0601

150

CC

14,7

1,4

0,124

2,9

62,0

11015

3x300 + 1x185

300

CC

21,1

1,8

0,0601

185

CC

16,4

1,6

0,0991

2,9

63,3

11403

3x400 + 1x185

400

CC

24,2

2,0

0,047

185

CC

16,4

1,6

0,0991

3,1

70,4

14003

3x400 + 1x240

400

CC

24,2

2,0

0,047

240

CC

18,6

1,7

0,0754

3,2

72,1

14624

– CC :  Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt - Circular Compacted Stranded Conductor.

– (*)     : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

– (*)     : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.

Cáp điều khiển SangJin 2C x 0.75SQmm
Mã sản phẩm: 2C x 0.75SQmm
Đăng ngày 18-02-2019 05:14:26 AM

Model :

12C x 0.75 SQmm
Bảo hành : 
Hãng : Sangjin
Tình trạng : Còn hàng
Xuất xứ: Chính hãng

Cáp Điều khiển 2C x 1.25 SQmm Sang Jin
Mã sản phẩm: 2C x 1.25 SQmm Sang Jin
Đăng ngày 18-02-2019 05:08:43 AM

Model : SangJin 2 x 1,25 SQmm
Bảo hành : 
Hãng : Sangjin
Tình trạng : Còn hàng
Xuất xứ: Chính hãng

Cáp điều khiển có lưới SangJin 2C x 0.5 SQmm
Mã sản phẩm: SangJin 2C x 0.5 SQmm
Đăng ngày 18-02-2019 05:06:34 AM

Cáp điều khiển có lưới SangJin 2C x 0.5 SQmm

  • Kích thước Cáp điều khiển có lưới SangJin 2C x 0.5 SQmm
  • Đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn về chất lượng

Ống luồn đây điện Sino phi 20
Mã sản phẩm: Sino phi 20
Đăng ngày 10-01-2019 10:11:09 AM

Ống luồn đây điện Sino phi 20
Thông số Kĩ thuật:
-Mã sp: Ống luồn dây điện D20 - SP9020
-Là Ống tròn cứng chống cháy SP

Cáp điều khiển Belden 24AWG 2 Pair
Mã sản phẩm: Belden RS485
Đăng ngày 12-12-2018 03:44:44 AM

Cáp điều khiển Belden 24 AWG 2 pair được sử dụng trong công nghiệp, truyền dữ liệu, truyền tín hiệu điều khiển và hệ thống âm thanh. Cáp điều khiển Belden 24 AWG có lõi bằng TC, có lớp cách điện, có lớp bọc chống nhiễu, vỏ bọc làm bằng nhựa PVC mang sự an toàn cho các công trình

Dây điện Cadisun 2x1.5mm2
Mã sản phẩm: Cadisun 2x1.5mm2
Đăng ngày 25-09-2018 06:05:42 AM

DÂY CADISUN 2 RUỘT MỀM VCTFK 2x1.5mm2

- Dây Cadisun 2 ruột mềm 2x1.5mm2 chuyên dùng cho gia đình, cơ quan với chất lượng tiêu chuẩn

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG:

TCVN 6610-5:2000 (IEC 60227)

TỔNG QUAN

+ Ruột dẫn: Đồng ủ mềm trong môi trường khí trơ.

+ Số lõi: 2

+ Tiết diện: 2x1.5mm2

+ Kết cấu: Nhiều sợi bện tròn cấp 5, cấp 6.

+ Mặt cắt danh định: từ 0,5 mm2 đến 10 mm2

+ Điện áp danh định: 300/500V

+ Dạng mẫu mã: Hình ô van.

+ Đóng gói: Đóng cuộn.

Ổ 3 cửa đa năng + công tắc không dây(3KD-CT)
Mã sản phẩm: 3KD-CT
Đăng ngày 15-11-2017 02:41:47 AM

- Chống cháy: Mặt ổ và lõi được làm bằng nhựa cách điện, chịu nhiệt cao, chống cháy. Vỏ ổ dây được làm bằng kim loại được sơn tĩnh điện rất an toàn, độ tin cây cao .
- Lò xo tăng lực kẹp: ổ có cơ cấu lò xo gia tăng lực kẹp chặt chân phích tại các điểm tiếp xúc, giúp chân phích không bị lỏng lẻo, không bị kích khi cắm vào ổ, chống move, chống đánh lửa vì vậy giúp cho ổ rất bền và sử dụng lâu dài.
- Ổ gồm 3 đa năng: phù hợp với tất cả các chân phích thông dụng trên thị trường.
- Chịu tải cao: Ổ không dây OMINSU (3KD-CT) được thiết kế đặc biệt để sử dụng và chịu được các thiết bị điện có công suất cao đến 2000W.
- Đấu dây thuận tiện: Điểm đấu dây được thiết kế rất thuận tiện cho việc tự đấu dây. Nên chọn loại dây phù hợp để đảm bảo cho ổ dây chịu tải đến 2000W.
Ổ không dây 3KD-CT chịu tải 2000W chất lượng cao nhãn hiệu OMINSU chuyên dùng cho:
- Thiết bị văn phòng, dàn âm thanh, tivi...
- Thiết bị công trình.
- Đồ gia dụng công suất đến 2000W.

Quy cách đóng gói: Thùng 10 chiếc
Liên hệ: Ms Mai(09738663897). Ms Lan(01632784299)

Dây nguồn liền phích cắm 10A-250V
Mã sản phẩm: DN01 - DN02
Đăng ngày 15-11-2017 02:30:18 AM

Dây 1,8m - 1,5m
Dòng điện định mức 10A – 250V
Danh mục sản phẩm: Ổ dây, ổ không dây
Quy cách đóng gói: Thùng 30 chiếc
Liên hệ: Ms Mai(09738663897). Ms Lan(01632784299)

 

Ổ 3 cửa đa năng
Mã sản phẩm: 3V3-3V3T/ 3V5-3V5T
Đăng ngày 15-11-2017 02:21:57 AM

- Chống cháy: lõi ổ được làm bằng sứ chống cháy, an toàn hơn cho người sử dụng.
- Chống vỡ: vỏ nhựa ABS kỹ thuật, chịu được va chạm mạnh, độ bền cao.
- Lò xo tăng lực kẹp: Ổ có cơ cấu lò xo gia tăng lực kẹp chặt chân phích tại các điểm tiếp xúc, giúp chân phích không bị lỏng lẻo, không bị kích khi cắm vào ổ, chống move, chống đánh lửa vì vậy giúp cho ổ dây rất bền và sử dụng lâu dài.
- Ổ gồm 3 cửa đa năng: phù hợp với tất cả các loại chân phích thông dụng trên thị trường.
CB reset chống quá tải: Phía đầu của ổ dây được lắp thêm CB chống quá tải. CB reset sẽ tự ngắt nguồn điện khi sử dụng ổ dây vượt quá định mức công suất chịu tải. Chị cần ấn lại nút reset để khở động lại nguồn điện.
- Chịu tải cao: Ổ dây 3 cửa đa năng (3V3-3V3T/ 3V5-3V5T) được thiết kế đặc biệt để sử dụng và chịu được các thiết bị điện có công suất cao đến 2000W.
Ổ dây 3V3-3V3T/ 3V5-3V5T chịu tải 2000W chất lượng cao  chuyên dùng cho:
- Thiết bị văn phòng, dàn âm thanh, tivi...
- Thiết bị công trình.
- Đồ gia dụng công suất đến 2000W.

Quy cách đóng gói:
- Thùng 10 chiếc
Liên hệ: Ms Mai( 09738663897). Ms Lan(01632784299)

Ổ 4 cửa đa năng 4V3-4V3T
Mã sản phẩm: 4V3-4V3T/ 4V5-4V5T
Đăng ngày 15-11-2017 02:14:01 AM

- Chống cháy: lõi ổ được làm bằng sứ chống cháy, an toàn hơn cho người sử dụng.
- Chống vỡ: vỏ nhựa ABS kỹ thuật, chịu được va chạm mạnh, độ bền cao.
- Lò xo tăng lực kẹp: Ổ có cơ cấu lò xo gia tăng lực kẹp chặt chân phích tại các điểm tiếp xúc, giúp chân phích không bị lỏng lẻo, không bị kích khi cắm vào ổ, chống move, chống đánh lửa vì vậy giúp cho ổ dây rất bền và sử dụng lâu dài.
- Ổ gồm 4 cửa đa năng: phù hợp với tất cả các loại chân phích thông dụng trên thị trường.
- CB reset chống quá tải: Phía đầu của ổ dây được lắp thêm CB chống quá tải. CB reset sẽ tự ngắt nguồn điện khi sử dụng ổ dây vượt quá định mức công suất chịu tải. Chị cần ấn lại nút reset để khở động lại nguồn điện.
- Chịu tải cao: Ổ dây OMINSU (4V3-4V3T/ 4V5-4V5T) được thiết kế đặc biệt để sử dụng và chịu được các thiết bị điện có công suất cao đến 2000W.
Ổ dây 4V3-4V3T/ 4V5-4V5T chịu tải 2000W chất lượng cao nhãn hiệu OMINSU chuyên dùng cho:
- Thiết bị văn phòng, dàn âm thanh, tivi...
- Thiết bị công trình.
- Đồ gia dụng công suất đến 2000W.

Quy cách đóng gói:
- Thùng 10 chiếc
Liên hệ: Ms Mai( 09738663897). Ms Lan(01632784299)

Ổ 6 cửa đa năng 6V3- 6V3T
Mã sản phẩm: 6V3-6V3T/ 6V5-6V5T
Đăng ngày 15-11-2017 02:08:21 AM

- Chống cháy: lõi ổ được làm bằng sứ chống cháy, an toàn hơn cho người sử dụng.
- Chống vỡ: vỏ nhựa ABS kỹ thuật, chịu được va chạm mạnh, độ bền cao.
- Lò xo tăng lực kẹp: Ổ có cơ cấu lò xo gia tăng lực kẹp chặt chân phích tại các điểm tiếp xúc, giúp chân phích không bị lỏng lẻo, không bị kích khi cắm vào ổ, chống move, chống đánh lửa vì vậy giúp cho ổ dây rất bền và sử dụng lâu dài.
- Ổ gồm 3 cửa đa năng: phù hợp với tất cả các loại chân phích thông dụng trên thị trường.
- CB reset chống quá tải: Phía đầu của ổ dây được lắp thêm CB chống quá tải. CB reset sẽ tự ngắt nguồn điện khi sử dụng ổ dây vượt quá định mức công suất chịu tải. Chị cần ấn lại nút reset để khở động lại nguồn điện.
- Chịu tải cao: Ổ dây OMINSU (6V3-6V3T/ 6V5-6V5T) được thiết kế đặc biệt để sử dụng và chịu được các thiết bị điện có công suất cao đến 2000W.
Ổ dây 6V3-6V3T/ 6V5-6V5T chịu tải 2000W chất lượng cao nhãn hiệu OMINSU chuyên dùng cho:
- Thiết bị văn phòng, dàn âm thanh, tivi...
- Thiết bị công trình.
- Đồ gia dụng công suất đến 2000W.

Quy cách đóng gói:
- Thùng 10 chiếc
Liên hệ:Ms Mai(09738663897). Ms Lan (01632784299)

Ổ 8 cửa đa năng có Aptomat(8T3- 8T5)
Mã sản phẩm: 8T3- 8T5
Đăng ngày 15-11-2017 01:59:12 AM

Ổ 8 CỬA ĐA NĂNG CÓ APTOMAT

Lõi sứ chống cháy
Dây dài 2,5m – 4,5m
2 Màu trắng – đen 
Có CB reset chống quá tải

Thông tin sản phẩm: 

  • Ổ cắm  lõi nhựa Bakerlite chống cháy.
  • Chịu tải cao: dòng ổ cắm này được thiết kế đặc biệt để chịu được các thiết bị có công suất cao. Các lõi ổ có khả năng chịu nhiệt, chống cháy, đảm bảo sử dụng cho các thiết bị điện công suất cao đến 2000W.
  • Cách điện : vỏ sắt chống va đập , độ bền cao . Ổ được sơn lớp sơn cách điện , tin cậy khi sử dụng
  • Lò xo tăng lực kẹp: dòng ổ cắm này có cơ cấu lò xo gia tăng lực kẹp chặt chân phích tại các điểm tiếp xúc, giúp chân phích không bị lỏng lẻo, không bị kích khi cắm vào ổ cắm, chống move, chống đánh lửa, ổ cắm rất bền cho phép sử dụng lâu dài.
  • Đa năng: các lỗ cắm của dòng ổ cắm này đều là lỗ cắm đa năng, phù hợp với hầu hết các loại chân phích phổ biến trên thế giới.
  • Sử dụng cho các thiết bị:

–     Dàn âm thanh, tivi, các thiết bị văn phòng.
–     Nồi lẩu, bếp từ, lò vi sóng, lò nướng.
–     Máy đầm rung, khoan phá bê tông, thiết bị công trình
–     Đồ gia dụng công suất đến 2000W.

  • Quy Cách : 01sp/ thùng

MÃ SẢN PHẨM: 8T3- 8T5

DANH MỤC SẢN PHẨM: Ổ DÂY, Ổ KHÔNG DÂY
Liên hệ: Ms Mai( 09738663897)

Dây tín hiệu chống nhiễu 12C x 2.5 SQmm
Mã sản phẩm: 12C x 2.5 SQmm
Đăng ngày 13-11-2017 08:44:35 PM

Cáp điều khiển không có lưới ( không chống nhiễu): 12lõi x 2.5 SQmm, giá 100,600 đ/m 

Dây tín hiệu chống nhiễu 7C x 2.5 SQmm
Mã sản phẩm: 7C x 2.5 SQmm
Đăng ngày 13-11-2017 08:02:23 PM

Cáp điều khiển không có lưới ( không chống nhiễu):  7lõi x 2.5 SQmm, giá59,600 đ/m 

Dây tín hiệu chống nhiễu 5C x 2.5 SQmm
Mã sản phẩm: 5C x 2.5 SQmm
Đăng ngày 13-11-2017 08:00:09 PM

áp điều khiển không có lưới ( không chống nhiễu): 5lõi x 2.5 SQmm, giá44,900 đ/m  

Dây tín hiệu chống nhiễu 4C x 2.5 SQmm
Mã sản phẩm: 4C x 2.5 SQmm
Đăng ngày 13-11-2017 07:58:04 PM

Cáp điều khiển không có lưới ( không chống nhiễu): 4lõi x 2.5 SQmm, giá 34,500 đ/m  

Cáp điều khiển có lưới ( chống nhiễu):  4lõi x 2.5 SQmm, giá  41,600 đ/m

Dây tín hiệu chống nhiễu 3C x 2.5 SQmm
Mã sản phẩm: 3C x 2.5 SQmm
Đăng ngày 13-11-2017 07:55:42 PM

Cáp điều khiển không có lưới ( không chống nhiễu):  3lõi x 2.5 SQmm, giá26,700 đ/m 

Cáp điều khiển có lưới ( chống nhiễu):  3lõi x 2.5 SQmm, giá31,100 đ/m 

Dây tín hiệu chống nhiễu 2C x 2.5 SQmm
Mã sản phẩm: 2C x 2.5 SQmm
Đăng ngày 13-11-2017 07:53:09 PM

Cáp điều khiển không có lưới ( không chống nhiễu): 2lõi x 2.5 SQmm, giá 20,400 đ/m  

Cáp điều khiển có lưới ( chống nhiễu): 2lõi x 2.5 SQmm, giá 22,800 đ/m 

Li ên h ệ: Ms Mai(09738663897). Ms Lan(01632784299)

Dây tín hiệu chống nhiễu 10C x 1.5 SQmm
Mã sản phẩm: 10C x 1.5 SQmm
Đăng ngày 13-11-2017 05:10:57 AM

Cáp điều khiển không có lưới (không chống nhiễu) :10lõi x 1.5 SQmm, giá 52,800 đ/m 

Cáp điều khiển có lưới ( chống nhiễu): 10lõi x 1.5 SQmm, giá57,500 đ/m 

Dây tín hiệu chống nhiễu4C x 1.5 SQmm
Mã sản phẩm: 4C x 1.5 SQmm
Đăng ngày 13-11-2017 05:08:35 AM

Cáp điều khiển không có lưới (không chống nhiễu) :  4lõi x 1.5 SQmm, giá 21,000 đ/m

Cáp điều khiển có lưới ( chống nhiễu):4lõi x 1.5 SQmm, giá27,300 đ/m 

Dây tín hiệu chống nhiễu3C x 1.5 SQmm
Mã sản phẩm: 3C x 1.5 SQmm
Đăng ngày 13-11-2017 05:06:18 AM

Cáp điều khiển không có lưới (không chống nhiễu) : 3lõi x 1.5 SQmm, giá 16,900 đ/m  

Cáp điều khiển có lưới ( chống nhiễu):3lõi x 1.5 SQmm, giá21,900 đ/m

Dây tín hiệu chống nhiễu 2C x 1.5 SQmm
Mã sản phẩm: 2C x 1.5 SQmm
Đăng ngày 13-11-2017 05:03:36 AM

Cáp điều khiển không có lưới (không chống nhiễu) :  2lõi x 1.5 SQmm, giá 11,200 đ/m 

Cáp điều khiển có lưới ( chống nhiễu):2lõi x 1.5 SQmm, giá 16,400 đ/m 

Dây tín hiệu chống nhiễu 30C x 1.25 SQmm
Mã sản phẩm: 30C x 1.25 SQmm
Đăng ngày 13-11-2017 05:01:28 AM

Cáp điều khiển không có lưới (không chống nhiễu) :  30lõi x 1.25 SQmm, giá 116,200 đ/m  

Cáp điều khiển có lưới ( chống nhiễu):30lõi x 1.25 SQmm, giá 145,500 đ/m

Dây tín hiệu chống nhiễu 24C x 1.25 SQmm
Mã sản phẩm: 24C x 1.25 SQmm
Đăng ngày 13-11-2017 04:58:47 AM

Cáp điều khiển không có lưới (không chống nhiễu) : 24lõi x 1.25 SQmm, giá 94,200 đ/m  

Cáp điều khiển có lưới ( chống nhiễu):  24lõi x 1.25 SQmm, giá  119,300 đ/m 

Dây tín hiệu chống nhiễu 20C x 1.25 SQmm
Mã sản phẩm: 20C x 1.25 SQmm
Đăng ngày 13-11-2017 04:56:14 AM

Cáp điều khiển không có lưới (không chống nhiễu) :   20lõi x 1.25 SQmm, giá 77,600 đ/m 

Cáp điều khiển có lưới ( chống nhiễu):20lõi x 1.25 SQmm, giá  96,600 đ/m 

Dây tín hiệu chống nhiễu 16C x 1.25 SQmm
Mã sản phẩm: 16C x 1.25 SQmm
Đăng ngày 13-11-2017 04:54:18 AM

Cáp điều khiển không có lưới (không chống nhiễu) : 16lõi x 1.25 SQmm, giá 62,800 đ/m 

Cáp điều khiển có lưới ( chống nhiễu):  16lõi x 1.25 SQmm, giá  76,300 đ/m 

Dây tín hiệu chống nhiễu 12C x 1.25 SQmm
Mã sản phẩm: 12C x 1.25 SQmm
Đăng ngày 13-11-2017 04:51:41 AM

Cáp điều khiển không có lưới (không chống nhiễu) : 12lõi x 1.25 SQmm, giá 47,600 đ/m 

Cáp điều khiển có lưới ( chống nhiễu): 12lõi x 1.25 SQmm, giá  53,400 đ/m 

Dây tín hiệu chống nhiễu 10C x 1.25 SQmm
Mã sản phẩm: 10C x 1.25 SQmm
Đăng ngày 13-11-2017 04:49:14 AM

Cáp điều khiển không có lưới (không chống nhiễu) : 10 lõi x 1.25 SQmm, giá 40,000 đ/m 

Cáp điều khiển có lưới ( chống nhiễu):10 lõi x 1.25 SQmm, giá 46,400 đ/m 

Dây tín hiệu chống nhiễu 8C x 1.25 SQmm
Mã sản phẩm: 8C x 1.25 SQmm
Đăng ngày 13-11-2017 04:44:56 AM

Cáp điều khiển không có lưới (không chống nhiễu) :  8lõi x 1.25 SQmm, giá 32,100 đ/m 

Cáp điều khiển có lưới ( chống nhiễu):  8lõi x 1.25 SQmm, giá  36,800 đ/m 

Dây tín hiệu chống nhiễu 7C x 1.25 SQmm
Mã sản phẩm: 7C x 1.25 SQmm
Đăng ngày 13-11-2017 04:41:49 AM

Cáp điều khiển không có lưới (không chống nhiễu) : 7lõi x 1.25 SQmm, giá 28,200 đ/m  

Dây tín hiệu chống nhiễu 6C x 1.25 SQmm
Mã sản phẩm: 6C x 1.25 SQmm
Đăng ngày 13-11-2017 04:36:09 AM

Cáp điều khiển không có lưới (không chống nhiễu) : 6lõi x 1.25 SQmm, giá 24,400 đ/m  

Cáp điều khiển có lưới ( chống nhiễu):  6lõi x 1.25 SQmm, giá  28,700 đ/m

Dây tín hiệu chống nhiễu 4C x 1.25 SQmm
Mã sản phẩm: 4C x 1.25 SQmm
Đăng ngày 13-11-2017 04:34:06 AM

Cáp điều khiển không có lưới (không chống nhiễu) :  4lõi x 1.25 SQmm, giá 17,000 đ/m 

Cáp điều khiển có lưới ( chống nhiễu): 4lõi x 1.25 SQmm, giá  20,600 đ/m 

Dây tín hiệu chống nhiễu 3C x 1.25 SQmm
Mã sản phẩm: 3C x 1.25 SQmm
Đăng ngày 13-11-2017 04:31:47 AM

Cáp điều khiển không có lưới (không chống nhiễu) :   3lõi x 1.25 SQmm, giá 13,200 đ/m  

Cáp điều khiển có lưới ( chống nhiễu):  3lõi x 1.25 SQmm, giá  16,100 đ/m  

Liên  hệ:   02253 959 611 .Ms Loan(0986561893). Ms Lan: 01632784299

Dây tín hiệu chống nhiễu 2C x 1.25 SQmm
Mã sản phẩm: 2C x 1.25 SQmm
Đăng ngày 13-11-2017 04:27:08 AM

Cáp điều khiển không có lưới (không chống nhiễu) : 2lõi x 1.25 SQmm , giá 9,800 đ/m 

Cáp điều khiển có lưới ( chống nhiễu): 2lõi x 1.25 SQmm, giá  12,400 đ/m 

Dây tín hiệu chống nhiễu 30C x 0.75 SQmm
Mã sản phẩm: 30C x 0.75 SQmm
Đăng ngày 13-11-2017 04:23:26 AM

Cáp điều khiển không có lưới (không chống nhiễu) :  30lõi x 0.75 SQmm, giá 79,600 đ/m 

Cáp điều khiển có lưới ( chống nhiễu):  30C x 0.75 SQmm, giá  85,500 đ/m 

Dây tín hiệu chống nhiễu 24C x 0.75 SQmm
Mã sản phẩm: 24C x 0.75 SQmm
Đăng ngày 13-11-2017 04:21:09 AM

Cáp điều khiển không có lưới (không chống nhiễu) : 24lõi x 0.75 SQmm, giá 60,200 đ/m 

Cáp điều khiển có lưới ( chống nhiễu): 24lõi x 0.75 SQmm, giá 72,100 đ/m 

Dây tín hiệu chống nhiễu 20C x 0.75 SQmm
Mã sản phẩm: 20C x 0.75 SQmm
Đăng ngày 13-11-2017 04:18:45 AM

Cáp điều khiển không có lưới (không chống nhiễu) :  20lõi x 0.75 SQmm, giá 49,100 đ/m 

Cáp điều khiển có lưới ( chống nhiễu): 20lõi x 0.75 SQmm, giá  55,000 đ/m 

Dây tín hiệu chống nhiễu 16C x 0.75 SQmm
Mã sản phẩm: 16C x 0.75 SQmm
Đăng ngày 13-11-2017 04:10:56 AM

Cáp điều khiển không có lưới (không chống nhiễu) : 16lõi x 0.75 SQmm, giá 41,100 đ/m  

Cáp điều khiển có lưới ( chống nhiễu): 16lõi x 0.75 SQmm, giá  44,400 đ/m  

Dây tín hiệu chống nhiễu 12C x 0.75 SQmm
Mã sản phẩm: 12C x 0.75 SQmm
Đăng ngày 13-11-2017 04:08:18 AM

Cáp điều khiển không có lưới (không chống nhiễu) : 12lõi x 0.75 SQmm, giá 30,300 đ/m 

Cáp điều khiển có lưới ( chống nhiễu): 12lõi x 0.75 SQmm, giá  33,700 đ/m 

Dây tín hiệu chống nhiễu 10C x 0.75 SQmm
Mã sản phẩm: 10C x 0.75 SQmm
Đăng ngày 13-11-2017 04:05:13 AM

Cáp điều khiển không có lưới (không chống nhiễu) :  10lõi x 0.75 SQmm, giá 25,300 đ/m 

Cáp điều khiển có lưới ( chống nhiễu):  10lõi x 0.75 SQmm, giá  29,400 đ/m  

 

Dây tín hiệu chống nhiễu 8C x 0.75 SQmm
Mã sản phẩm: 8C x 0.75 SQmm
Đăng ngày 13-11-2017 04:01:20 AM

Cáp điều khiển không có lưới (không chống nhiễu) : 8lõi x 0.75 SQmm, giá 20,200 đ/m 

Cáp điều khiển không có lưới (không chống nhiễu) : 8lõi x 0.75 SQmm, giá  24,500 đ/m 

Dây tín hiệu chống nhiễu 6C x 0.75 SQmm
Mã sản phẩm: 6C x 0.75 SQmm
Đăng ngày 13-11-2017 03:53:02 AM

Cáp điều khiển không có lưới (không chống nhiễu) : 6lõi x 0.75 SQmm, giá 16,100 đ/m  

Cáp điều khiển có lưới ( chống nhiễu): 6lõi x 0.75 SQmm, giá  19,100 đ/m  

 

Dây tín hiệu chống nhiễu 4C x 0.75 SQmm
Mã sản phẩm: 4C x 0.75 SQmm
Đăng ngày 13-11-2017 03:49:47 AM

Cáp điều khiển không có lưới (không chống nhiễu) : 4lõi x 0.75 SQmm 

Cáp điều khiển có lưới ( chống nhiễu): 4lõi x 0.75 SQmm 

Liên  hệ:   02253 959 611 .Ms Loan(0986561893). Ms Lan: 01632784299

                                             

Dây tín hiệu chống nhiễu 3C x 0.75 SQmm
Mã sản phẩm: 3C x 0.75 SQmm
Đăng ngày 13-11-2017 03:46:15 AM

Cáp điều khiển không có lưới (không chống nhiễu) : 3lõi x 0.75 SQmm, giá 8,500 đ/m 

Cáp điều khiển có lưới ( chống nhiễu): 3lõi x 0.75 SQmm, giá  10,900 đ/m 

Liên  hệ: Ms Lan          

Sdt: 01632784299

Dây tín hiệu chống nhiễu 2C x 0.75 SQmm
Mã sản phẩm: 2C x 0.75 SQmm
Đăng ngày 13-11-2017 03:39:37 AM

Cáp điều khiển không có lưới (không chống nhiễu) : 2lõi x 0.75 SQmm, giá 6,400 đ/m 

Cáp điều khiển có lưới ( chống nhiễu): 2lõi x 0.75 SQmm, giá  8,700 đ/m 

 

Dây tín hiệu chống nhiễu 30C x 0.5 SQmm
Mã sản phẩm: 30C x 0.5 SQmm
Đăng ngày 13-11-2017 03:35:12 AM

Cáp điều khiển không có lưới (không chống nhiễu) : 30C x 0.5 SQmm, giá 55,800 đ/m 

Cáp điều khiển có lưới ( chống nhiễu): 30C x 0.5 SQmm, giá 62,400 đ/m 

 

Dây tín hiệu chống nhiễu 24C x 0.5 SQmm
Mã sản phẩm: 24C x 0.5 SQmm
Đăng ngày 13-11-2017 03:31:35 AM

Cáp điều khiển không có lưới (không chống nhiễu) :  24C x 0.5 SQmm, giá 43,400 đ/m

Cáp điều khiển có lưới ( chống nhiễu):  24C x 0.5 SQmm, giá 54,100 đ/m 

 

Dây tín hiệu chống nhiễu 20C x 0.5 SQmm
Mã sản phẩm: 20C x 0.5 SQmm
Đăng ngày 13-11-2017 03:27:24 AM

Cáp điều khiển không có lưới (không chống nhiễu) : 20lõi x 0.5 SQmm 

Cáp điều khiển có lưới ( chống nhiễu): 20lõi x 0.5 SQmm 

 

Dây tín hiệu chống nhiễu 16C x 0.5 SQmm
Mã sản phẩm: 16C x 0.5 SQmm
Đăng ngày 13-11-2017 03:24:16 AM

Cáp điều khiển không có lưới (không chống nhiễu) :  16C x 0.5 SQmm, giá 28,100 đ/m

Cáp điều khiển có lưới ( chống nhiễu): 16C x 0.5 SQmm, giá 36,700 đ/m 

 

Dây tín hiệu chống nhiễu 12C x 0.5 SQmm
Mã sản phẩm: 12C x 0.5 SQmm
Đăng ngày 13-11-2017 03:20:29 AM

Cáp điều khiển không có lưới (không chống nhiễu) : 12C x 0.5 SQmm , giá 20,700 đ/m 

Cáp điều khiển có lưới ( chống nhiễu): 12C x 0.5 SQmm, giá  25,300 đ/m 

 

Dây tín hiệu chống nhiễu 10C x 0.5 SQmm
Mã sản phẩm: 10C x 0.5 SQmm
Đăng ngày 13-11-2017 03:17:20 AM

Cáp điều khiển không có lưới (không ch ống nhiễu) : 10C x 0.5 SQmm, giá 17,600 đ/m

Cáp điều khiển có lưới ( chống nhi ễu): 10C x 0.5 SQmm, giá  21,500 đ/m 

Dây tín hiệu chống nhiễu 8C x 0.5 SQmm
Mã sản phẩm: 8C x 0.5 SQmm
Đăng ngày 13-11-2017 03:13:43 AM

Cáp điều khiển không có lưới (không chống nhiễu) : 8C x 0.5 SQmm, giá 14,000 đ/m 

Cáp điều khiển có lưới ( chống nhiễu): 8C x 0.5 SQmm, giá  17,600 đ/m 

Dây tín hiệu chống nhiễu 6C x 0.5 SQmm
Mã sản phẩm: 6C x 0.5 SQmm
Đăng ngày 13-11-2017 03:09:25 AM

Cáp điều khiển có lưới ( chống nhiễu): 6lõi x 0.5 SQmm, giá 13,900 đ/m

Cáp điều khiển không có lưới (không chống nhiễu) :  6lõi x 0.5 SQmm, giá  11,100 đ/m 

 

Danh mục sản phẩm

Bảng giá

Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ:
Chăm sóc khách hàng:
Tel: 02253 959 611
Mobile:(Call/ Zalo): 0362 916 439
Email: dientudonghp.tth@gmail.com
Email đề nghị báo giá: baogia.ietth@gmail.com

Hotline: 0362 916 439/ 0986 561 893/ 0915325410

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây